D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Luyện thi TOEIC
Luyện thi TOEIC · Tiếng Anh
Từ vựng TOEIC: Mua hàng và cung ứng
Quiz Khó
Luyện tập · Luyện thi TOEIC · Tiếng Anh
Quiz: Từ vựng TOEIC: Mua hàng và cung ứng
Mức Khó
Ôn lại bài:
Từ vựng TOEIC: Mua hàng và cung ứng
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 15 phút
Câu 1.
Điền từ thích hợp: Our ___ are 30 days from the invoice date. (Nghĩa: Điều khoản thanh toán của chúng tôi là 30 ngày kể từ ngày xuất hóa đơn.)
procurement
office supplies
bulk
payment terms
Câu 2.
Điền từ thích hợp: We order ___ such as pens and folders every month. (Nghĩa: Chúng tôi đặt đồ dùng văn phòng như bút và bìa hồ sơ mỗi tháng.)
office supplies
bulk
supplier
shortage
Câu 3.
Điền từ thích hợp: We buy printer ink in ___ to save money. (Nghĩa: Chúng tôi mua mực in với số lượng lớn để tiết kiệm tiền.)
purchase order
procurement
specification
bulk
Câu 4.
Điền từ thích hợp: Buying used furniture was a/an ___ choice for the new office. (Nghĩa: Mua đồ nội thất cũ là lựa chọn tiết kiệm chi phí cho văn phòng mới.)
available
discounted
cost-effective
reliable
Câu 5.
Điền từ thích hợp: The ___ drops to 8 dollars for orders over 1,000 pieces. (Nghĩa: Đơn giá giảm còn 8 đô la cho đơn hàng trên 1.000 chiếc.)
shortage
unit price
catalog
procurement
Câu 6.
Điền từ thích hợp: Our main ___ of paper is based in Dong Nai. (Nghĩa: Nhà cung cấp giấy chính của chúng tôi đặt tại Đồng Nai.)
supplier
payment terms
procurement
unit price
Câu 7.
Điền từ thích hợp: Every ___ must be signed by a department head. (Nghĩa: Mọi đơn đặt mua hàng phải có chữ ký của trưởng bộ phận.)
payment terms
catalog
purchase order
office supplies
Câu 8.
Điền từ thích hợp: The blue folders are ___ in packs of 20. (Nghĩa: Bìa hồ sơ màu xanh có sẵn theo gói 20 chiếc.)
available
minimum
cost-effective
reasonable
Nộp bài