DayVaHoc
Menu
Từ vựng · Luyện thi IELTS

Từ vựng IELTS: Văn hoá và di sản

23 từ vựng tiếng Anh chủ đề Văn hoá và di sản (Luyện thi IELTS, trình độ B2): phiên âm, từ loại, nghĩa, câu ví dụ, nghe phát âm và quiz Dễ, Vừa, Khó.

Bảng từ vựng

Bật Tự kiểm tra để che nghĩa và tự nhớ lại.

Từ vựng IELTS: Văn hoá và di sản: từ, phiên âm, từ loại, nghĩa và câu ví dụ
TừTừ loạiNghĩaVí dụ
heritage/ˈher.ɪ.tɪdʒ/danh từdi sảnHue was the first site in Vietnam to be given World Heritage status.Huế là địa danh đầu tiên của Việt Nam được công nhận là Di sản Thế giới.
tradition/trəˈdɪʃ.ən/danh từtruyền thốngGiving lucky money at Tet is a family tradition.Mừng tuổi dịp Tết là một truyền thống gia đình.
monument/ˈmɒn.jə.mənt/danh từđài tưởng niệmThe monument was built to honour soldiers who died in the war.Đài tưởng niệm được xây để tôn vinh những người lính đã hy sinh trong chiến tranh.
artefact/ˈɑː.tɪ.fækt/danh từhiện vậtThe museum displays every artefact found at the site.Bảo tàng trưng bày mọi hiện vật tìm thấy ở khu di chỉ.
restore/rɪˈstɔːr/động từtrùng tuExperts are working to restore the ancient temple.Các chuyên gia đang trùng tu ngôi đền cổ.
indigenous/ɪnˈdɪdʒ.ɪ.nəs/tính từbản địaIndigenous communities have lived in the forest for centuries.Các cộng đồng bản địa đã sống trong rừng hàng thế kỷ.
folklore/ˈfəʊk.lɔːr/danh từvăn hoá dân gianThe story of the dragon comes from local folklore.Câu chuyện về con rồng xuất phát từ văn hoá dân gian địa phương.
ritual/ˈrɪtʃ.u.əl/danh từnghi thứcBurning incense is a daily ritual in many Vietnamese homes.Thắp hương là nghi thức hằng ngày ở nhiều gia đình Việt.
ancestor/ˈæn.ses.tər/danh từtổ tiênThe family visits the grave of an ancestor every spring.Gia đình đi viếng mộ tổ tiên mỗi mùa xuân.
craftsmanship/ˈkrɑːfts.mən.ʃɪp/danh từtay nghề thủ côngThe vase shows remarkable craftsmanship.Chiếc bình thể hiện tay nghề thủ công tuyệt vời.
assimilate/əˈsɪm.ɪ.leɪt/động từhoà nhậpImmigrants often assimilate into the local culture within a generation.Người nhập cư thường hoà nhập vào văn hoá địa phương trong vòng một thế hệ.
multicultural/ˌmʌl.tiˈkʌl.tʃər.əl/tính từđa văn hoáToronto is a multicultural city where many languages are spoken.Toronto là thành phố đa văn hoá, nơi người ta nói nhiều thứ tiếng.
festival/ˈfes.tɪ.vəl/danh từlễ hộiThe lantern festival attracts thousands of tourists.Lễ hội đèn lồng thu hút hàng nghìn du khách.
ancient/ˈeɪn.ʃənt/tính từcổ xưaAncient pottery was discovered under the market.Đồ gốm cổ được phát hiện dưới khu chợ.
architecture/ˈɑː.kɪ.tek.tʃər/danh từkiến trúcThe city is famous for its French colonial architecture.Thành phố nổi tiếng với kiến trúc thuộc địa Pháp.
cuisine/kwɪˈziːn/danh từẩm thựcVietnamese cuisine uses a lot of fresh herbs.Ẩm thực Việt Nam dùng nhiều rau thơm tươi.
landmark/ˈlænd.mɑːk/danh từđịa danh nổi tiếngThe Eiffel Tower is the most famous landmark in Paris.Tháp Eiffel là địa danh nổi tiếng nhất ở Paris.
ceremony/ˈser.ɪ.mə.ni/danh từbuổi lễThe opening ceremony was watched by millions of people.Lễ khai mạc được hàng triệu người theo dõi.
generation/ˌdʒen.əˈreɪ.ʃən/danh từthế hệTraditional skills are passed down from one generation to the next.Các kỹ năng truyền thống được truyền từ thế hệ này sang thế hệ sau.
revive/rɪˈvaɪv/động từlàm hồi sinhYoung artists are trying to revive the dying art of puppetry.Các nghệ sĩ trẻ đang cố làm hồi sinh nghệ thuật múa rối đang mai một.
authentic/ɔːˈθen.tɪk/tính từđích thựcTourists want an authentic experience of local life.Du khách muốn trải nghiệm đích thực đời sống địa phương.
handicraft/ˈhæn.di.krɑːft/danh từđồ thủ côngEach handicraft sold in the shop is made by local women.Mỗi món đồ thủ công bán trong cửa hàng đều do phụ nữ địa phương làm.
costume/ˈkɒs.tjuːm/danh từtrang phục (truyền thống, biểu diễn)Each dancer wore a traditional costume from the north.Mỗi vũ công mặc một bộ trang phục truyền thống miền Bắc.

Luyện bộ từ này

Dễ: chọn nghĩa của từ · Vừa: chọn từ theo nghĩa · Khó: điền từ vào câu ví dụ.