D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Luyện thi IELTS
Luyện thi IELTS · Tiếng Anh
Từ vựng IELTS: Văn hoá và di sản
Quiz Khó
Luyện tập · Luyện thi IELTS · Tiếng Anh
Quiz: Từ vựng IELTS: Văn hoá và di sản
Mức Khó
Ôn lại bài:
Từ vựng IELTS: Văn hoá và di sản
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 15 phút
Câu 1.
Điền từ thích hợp: The opening ___ was watched by millions of people. (Nghĩa: Lễ khai mạc được hàng triệu người theo dõi.)
ritual
architecture
ceremony
handicraft
Câu 2.
Điền từ thích hợp: The ___ was built to honour soldiers who died in the war. (Nghĩa: Đài tưởng niệm được xây để tôn vinh những người lính đã hy sinh trong chiến tranh.)
costume
monument
architecture
craftsmanship
Câu 3.
Điền từ thích hợp: The lantern ___ attracts thousands of tourists. (Nghĩa: Lễ hội đèn lồng thu hút hàng nghìn du khách.)
festival
ancestor
landmark
architecture
Câu 4.
Điền từ thích hợp: Toronto is a/an ___ city where many languages are spoken. (Nghĩa: Toronto là thành phố đa văn hoá, nơi người ta nói nhiều thứ tiếng.)
ancient
indigenous
authentic
multicultural
Câu 5.
Điền từ thích hợp: The story of the dragon comes from local ___. (Nghĩa: Câu chuyện về con rồng xuất phát từ văn hoá dân gian địa phương.)
craftsmanship
artefact
tradition
folklore
Câu 6.
Điền từ thích hợp: Burning incense is a daily ___ in many Vietnamese homes. (Nghĩa: Thắp hương là nghi thức hằng ngày ở nhiều gia đình Việt.)
artefact
ancestor
ritual
heritage
Câu 7.
Điền từ thích hợp: Immigrants often ___ into the local culture within a generation. (Nghĩa: Người nhập cư thường hoà nhập vào văn hoá địa phương trong vòng một thế hệ.)
revive
cuisine
restore
assimilate
Câu 8.
Điền từ thích hợp: The Eiffel Tower is the most famous ___ in Paris. (Nghĩa: Tháp Eiffel là địa danh nổi tiếng nhất ở Paris.)
landmark
ritual
craftsmanship
cuisine
Nộp bài