D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Luyện thi IELTS
Luyện thi IELTS · Tiếng Anh
Từ vựng IELTS: Văn hoá và di sản
Quiz Vừa
Luyện tập · Luyện thi IELTS · Tiếng Anh
Quiz: Từ vựng IELTS: Văn hoá và di sản
Mức Vừa
Ôn lại bài:
Từ vựng IELTS: Văn hoá và di sản
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 10 phút
Câu 1.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "buổi lễ"?
ritual
architecture
ceremony
handicraft
Câu 2.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "hiện vật"?
artefact
landmark
ceremony
festival
Câu 3.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "đồ thủ công"?
handicraft
ceremony
architecture
tradition
Câu 4.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "ẩm thực"?
handicraft
festival
cuisine
landmark
Câu 5.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "tay nghề thủ công"?
craftsmanship
monument
ceremony
cuisine
Câu 6.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "đa văn hoá"?
indigenous
multicultural
authentic
ancient
Câu 7.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "đích thực"?
authentic
indigenous
multicultural
ancient
Câu 8.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "thế hệ"?
artefact
folklore
generation
architecture
Nộp bài