Từ vựng: Trái cây và rau củ
15 từ vựng tiếng Anh chủ đề Trái cây và rau củ (Lớp 3, trình độ A1): phiên âm, từ loại, nghĩa, câu ví dụ, nghe phát âm và quiz Dễ, Vừa, Khó.
| Từ | Từ loại | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| pineapple/ˈpaɪnˌæp.əl/ | danh từ | quả dứa | I cut a pineapple into small pieces.Tớ cắt quả dứa thành từng miếng nhỏ. |
| watermelon/ˈwɑː.t̬ɚˌmel.ən/ | danh từ | quả dưa hấu | A watermelon is green outside and red inside.Quả dưa hấu bên ngoài màu xanh, bên trong màu đỏ. |
| lemon/ˈlem.ən/ | danh từ | quả chanh | A lemon is very sour.Quả chanh rất chua. |
| grapes/ɡreɪps/ | danh từ | quả nho | These grapes are sweet.Những quả nho này ngọt. |
| strawberry/ˈstrɑːˌber.i/ | danh từ | quả dâu tây | I love strawberry ice cream.Tớ rất thích kem dâu tây. |
| papaya/pəˈpaɪ.ə/ | danh từ | quả đu đủ | Grandma grows a papaya tree in her garden.Bà trồng một cây đu đủ trong vườn. |
| coconut/ˈkoʊ.kə.nʌt/ | danh từ | quả dừa | I drink coconut water on hot days.Tớ uống nước dừa vào những ngày nóng. |
| pear/per/ | danh từ | quả lê | This pear is juicy.Quả lê này mọng nước. |
| peach/piːtʃ/ | danh từ | quả đào | The peach has a big stone inside.Quả đào có một cái hạt to bên trong. |
| cabbage/ˈkæb.ɪdʒ/ | danh từ | bắp cải | Rabbits like to eat cabbage.Thỏ thích ăn bắp cải. |
| onion/ˈʌn.jən/ | danh từ | hành tây | Cutting an onion makes me cry.Cắt hành tây làm tớ chảy nước mắt. |
| corn/kɔːrn/ | danh từ | ngô, bắp | We eat grilled corn at the night market.Chúng tớ ăn ngô nướng ở chợ đêm. |
| cucumber/ˈkjuː.kʌm.bɚ/ | danh từ | dưa chuột | A cucumber is long and green.Quả dưa chuột dài và có màu xanh. |
| pumpkin/ˈpʌmp.kɪn/ | danh từ | bí đỏ | Mum cooks pumpkin soup.Mẹ nấu canh bí đỏ. |
| fruit/fruːt/ | danh từ | hoa quả | Eat more fruit every day.Hãy ăn nhiều hoa quả hơn mỗi ngày. |
Luyện bộ từ này
Dễ: chọn nghĩa của từ · Vừa: chọn từ theo nghĩa · Khó: điền từ vào câu ví dụ.