DayVaHoc
Menu
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 3

Quiz: Từ vựng: Trái cây và rau củ

Mức Khó Ôn lại bài: Từ vựng: Trái cây và rau củ

8 câu · 15 phút

Câu 1. Điền từ thích hợp: Mum cooks ___ soup. (Nghĩa: Mẹ nấu canh bí đỏ.)
Câu 2. Điền từ thích hợp: The ___ has a big stone inside. (Nghĩa: Quả đào có một cái hạt to bên trong.)
Câu 3. Điền từ thích hợp: A/an ___ is long and green. (Nghĩa: Quả dưa chuột dài và có màu xanh.)
Câu 4. Điền từ thích hợp: We eat grilled ___ at the night market. (Nghĩa: Chúng tớ ăn ngô nướng ở chợ đêm.)
Câu 5. Điền từ thích hợp: I love ___ ice cream. (Nghĩa: Tớ rất thích kem dâu tây.)
Câu 6. Điền từ thích hợp: Cutting a/an ___ makes me cry. (Nghĩa: Cắt hành tây làm tớ chảy nước mắt.)
Câu 7. Điền từ thích hợp: A/an ___ is green outside and red inside. (Nghĩa: Quả dưa hấu bên ngoài màu xanh, bên trong màu đỏ.)
Câu 8. Điền từ thích hợp: Grandma grows a/an ___ tree in her garden. (Nghĩa: Bà trồng một cây đu đủ trong vườn.)