D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 3
Tiếng Anh lớp 3
Từ vựng: Trái cây và rau củ
Quiz Khó
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 3
Quiz: Từ vựng: Trái cây và rau củ
Mức Khó
Ôn lại bài:
Từ vựng: Trái cây và rau củ
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 15 phút
Câu 1.
Điền từ thích hợp: Mum cooks ___ soup. (Nghĩa: Mẹ nấu canh bí đỏ.)
papaya
pineapple
pumpkin
cucumber
Câu 2.
Điền từ thích hợp: The ___ has a big stone inside. (Nghĩa: Quả đào có một cái hạt to bên trong.)
fruit
cabbage
pumpkin
peach
Câu 3.
Điền từ thích hợp: A/an ___ is long and green. (Nghĩa: Quả dưa chuột dài và có màu xanh.)
cucumber
onion
watermelon
papaya
Câu 4.
Điền từ thích hợp: We eat grilled ___ at the night market. (Nghĩa: Chúng tớ ăn ngô nướng ở chợ đêm.)
coconut
cucumber
pineapple
corn
Câu 5.
Điền từ thích hợp: I love ___ ice cream. (Nghĩa: Tớ rất thích kem dâu tây.)
corn
pineapple
lemon
strawberry
Câu 6.
Điền từ thích hợp: Cutting a/an ___ makes me cry. (Nghĩa: Cắt hành tây làm tớ chảy nước mắt.)
onion
cabbage
strawberry
cucumber
Câu 7.
Điền từ thích hợp: A/an ___ is green outside and red inside. (Nghĩa: Quả dưa hấu bên ngoài màu xanh, bên trong màu đỏ.)
coconut
fruit
onion
watermelon
Câu 8.
Điền từ thích hợp: Grandma grows a/an ___ tree in her garden. (Nghĩa: Bà trồng một cây đu đủ trong vườn.)
lemon
fruit
papaya
onion
Nộp bài