DayVaHoc
Menu
Từ vựng · Luyện thi IELTS

Từ vựng IELTS: Giao thông

23 từ vựng tiếng Anh chủ đề Giao thông (Luyện thi IELTS, trình độ B2): phiên âm, từ loại, nghĩa, câu ví dụ, nghe phát âm và quiz Dễ, Vừa, Khó.

Bảng từ vựng

Bật Tự kiểm tra để che nghĩa và tự nhớ lại.

Từ vựng IELTS: Giao thông: từ, phiên âm, từ loại, nghĩa và câu ví dụ
TừTừ loạiNghĩaVí dụ
public transport/ˌpʌb.lɪk ˈtræn.spɔːt/cụm từgiao thông công cộngCheap public transport reduces the number of cars on the road.Giao thông công cộng giá rẻ giảm số ô tô trên đường.
traffic jam/ˈtræf.ɪk ˌdʒæm/cụm từvụ kẹt xeWe were stuck in a traffic jam for two hours.Chúng tôi bị kẹt xe hai tiếng.
fare/feər/danh từgiá vé (xe, tàu)The bus fare has gone up to 10,000 dong.Giá vé xe buýt đã tăng lên 10.000 đồng.
vehicle/ˈviː.ə.kəl/danh từphương tiệnEvery vehicle must be checked once a year.Mọi phương tiện phải được kiểm định mỗi năm một lần.
cyclist/ˈsaɪ.klɪst/danh từngười đi xe đạpA cyclist should always wear a helmet.Người đi xe đạp luôn nên đội mũ bảo hiểm.
motorway/ˈməʊ.tə.weɪ/danh từđường cao tốcThe new motorway links the capital with the port.Đường cao tốc mới nối thủ đô với cảng biển.
high-speed rail/ˌhaɪ.spiːd ˈreɪl/cụm từđường sắt cao tốcHigh-speed rail could cut the journey to five hours.Đường sắt cao tốc có thể rút chuyến đi xuống còn năm giờ.
toll/təʊl/danh từphí cầu đườngDrivers pay a toll to use the bridge.Tài xế trả phí để đi qua cầu.
carpool/ˈkɑː.puːl/động từđi chung xeColleagues who live nearby can carpool to save money.Đồng nghiệp sống gần nhau có thể đi chung xe để tiết kiệm.
rush hour/ˈrʌʃ ˌaʊər/cụm từgiờ cao điểmTrains are packed during rush hour.Tàu chật kín vào giờ cao điểm.
freight/freɪt/danh từhàng hoá vận chuyểnMost freight is still carried by road.Phần lớn hàng hoá vẫn được chở bằng đường bộ.
metro/ˈmet.rəʊ/danh từtàu điện đô thịThe first metro line in Ho Chi Minh City opened in 2024.Tuyến tàu điện đô thị đầu tiên ở TP.HCM khai trương năm 2024.
aviation/ˌeɪ.viˈeɪ.ʃən/danh từngành hàng khôngAviation is responsible for a small but growing share of emissions.Ngành hàng không chiếm một phần nhỏ nhưng đang tăng trong lượng khí thải.
congestion charge/kənˈdʒes.tʃən ˌtʃɑːdʒ/cụm từphí chống ùn tắcLondon introduced a congestion charge in 2003.London áp dụng phí chống ùn tắc từ năm 2003.
road safety/ˌrəʊd ˈseɪf.ti/cụm từan toàn giao thôngRoad safety campaigns target young drivers.Các chiến dịch an toàn giao thông nhắm vào tài xế trẻ.
speed limit/ˈspiːd ˌlɪm.ɪt/cụm từgiới hạn tốc độThe speed limit near schools is 30 kilometres per hour.Giới hạn tốc độ gần trường học là 30 km/h.
accessible/əkˈses.ə.bəl/tính từdễ tiếp cậnAll new buses are accessible to wheelchair users.Mọi xe buýt mới đều thuận tiện cho người đi xe lăn.
punctual/ˈpʌŋk.tʃu.əl/tính từđúng giờJapanese trains are famously punctual, rarely arriving even a minute late.Tàu ở Nhật nổi tiếng đúng giờ, hiếm khi đến muộn dù chỉ một phút.
overcrowded/ˌəʊ.vəˈkraʊ.dɪd/tính từquá đôngThe buses are so overcrowded in the morning that many passengers have to stand.Buổi sáng xe buýt đông đến mức nhiều hành khách phải đứng.
timetable/ˈtaɪmˌteɪ.bəl/danh từlịch chạy tàu xeCheck the timetable before you go to the station.Hãy xem lịch chạy tàu trước khi ra ga.
commuter/kəˈmjuː.tər/danh từngười đi làm hằng ngàyEvery commuter was delayed by the storm.Mọi người đi làm đều bị chậm vì cơn bão.
ferry/ˈfer.i/danh từphàThe ferry to the island leaves every hour.Phà ra đảo chạy mỗi giờ một chuyến.
journey/ˈdʒɜː.ni/danh từchuyến điThe journey from Hanoi to Hue takes about twelve hours by train.Chuyến đi từ Hà Nội vào Huế mất khoảng mười hai tiếng bằng tàu.

Luyện bộ từ này

Dễ: chọn nghĩa của từ · Vừa: chọn từ theo nghĩa · Khó: điền từ vào câu ví dụ.