DayVaHoc
Menu
Luyện tập · Luyện thi IELTS · Tiếng Anh

Quiz: Từ vựng IELTS: Giao thông

Mức Khó Ôn lại bài: Từ vựng IELTS: Giao thông

8 câu · 15 phút

Câu 1. Điền từ thích hợp: The buses are so ___ in the morning that many passengers have to stand. (Nghĩa: Buổi sáng xe buýt đông đến mức nhiều hành khách phải đứng.)
Câu 2. Điền từ thích hợp: Cheap ___ reduces the number of cars on the road. (Nghĩa: Giao thông công cộng giá rẻ giảm số ô tô trên đường.)
Câu 3. Điền từ thích hợp: Japanese trains are famously ___, rarely arriving even a minute late. (Nghĩa: Tàu ở Nhật nổi tiếng đúng giờ, hiếm khi đến muộn dù chỉ một phút.)
Câu 4. Điền từ thích hợp: The ___ to the island leaves every hour. (Nghĩa: Phà ra đảo chạy mỗi giờ một chuyến.)
Câu 5. Điền từ thích hợp: A/an ___ should always wear a helmet. (Nghĩa: Người đi xe đạp luôn nên đội mũ bảo hiểm.)
Câu 6. Điền từ thích hợp: ___ is responsible for a small but growing share of emissions. (Nghĩa: Ngành hàng không chiếm một phần nhỏ nhưng đang tăng trong lượng khí thải.)
Câu 7. Điền từ thích hợp: We were stuck in a/an ___ for two hours. (Nghĩa: Chúng tôi bị kẹt xe hai tiếng.)
Câu 8. Điền từ thích hợp: ___ could cut the journey to five hours. (Nghĩa: Đường sắt cao tốc có thể rút chuyến đi xuống còn năm giờ.)