Từ vựng: Người máy
20 từ vựng tiếng Anh chủ đề Người máy (Lớp 6, trình độ A1): phiên âm, từ loại, nghĩa, câu ví dụ, nghe phát âm và quiz Dễ, Vừa, Khó.
| Từ | Từ loại | Nghĩa | Ví dụ |
|---|---|---|---|
| robot/ˈrəʊ.bɒt/ | danh từ | người máy | This robot can talk and move like a person.Người máy này có thể nói chuyện và di chuyển như người. |
| worker/ˈwɜː.kə/ | danh từ | công nhân | A worker in the car factory works eight hours a day.Một công nhân trong nhà máy ô tô làm việc tám giờ mỗi ngày. |
| factory/ˈfæk.tər.i/ | danh từ | nhà máy | Robots help to build cars in the factory.Rô-bốt giúp lắp ráp ô tô trong nhà máy. |
| space station/ˈspeɪs ˌsteɪ.ʃən/ | danh từ | trạm vũ trụ | Some robots work on the space station above the Earth.Một số rô-bốt làm việc trên trạm vũ trụ phía trên Trái Đất. |
| feeling/ˈfiː.lɪŋ/ | danh từ | cảm xúc | Robots can't understand a human feeling like sadness.Rô-bốt không thể hiểu một cảm xúc của con người như nỗi buồn. |
| battery/ˈbæt.ər.i/ | danh từ | cục pin | The robot stopped because its battery was empty.Con rô-bốt dừng lại vì hết pin. |
| ability/əˈbɪl.ə.ti/ | danh từ | khả năng | This robot has the ability to speak ten languages.Con rô-bốt này có khả năng nói mười thứ tiếng. |
| guard/ɡɑːd/ | động từ | canh gác | A home robot can guard the house at night.Rô-bốt gia đình có thể canh gác ngôi nhà vào ban đêm. |
| iron/ˈaɪ.ən/ | động từ | là (ủi) quần áo | My robot will iron my shirts every morning.Rô-bốt của tôi sẽ là áo sơ mi cho tôi mỗi sáng. |
| water/ˈwɔː.tə/ | động từ | tưới (cây) | Can the robot water the plants in the garden?Rô-bốt có thể tưới cây trong vườn không? |
| lift/lɪft/ | động từ | nâng lên | This strong robot can lift a car.Con rô-bốt khỏe này có thể nâng cả một chiếc ô tô. |
| recognise/ˈrek.əɡ.naɪz/ | động từ | nhận ra | The robot can recognise my face and say my name.Rô-bốt có thể nhận ra khuôn mặt tôi và gọi tên tôi. |
| understand/ˌʌn.dəˈstænd/ | động từ | hiểu | Robots can understand simple English sentences.Rô-bốt có thể hiểu những câu tiếng Anh đơn giản. |
| move/muːv/ | động từ | di chuyển | The robot can move around the room on its wheels.Con rô-bốt có thể di chuyển quanh phòng bằng bánh xe. |
| heavy/ˈhev.i/ | tính từ | nặng | This box is too heavy for me to carry.Chiếc hộp này quá nặng, tôi không mang nổi. |
| useful/ˈjuːs.fəl/ | tính từ | hữu ích | Robots are useful because they help us with many jobs.Rô-bốt hữu ích vì chúng giúp chúng ta nhiều việc. |
| strong/strɒŋ/ | tính từ | khỏe | Robots are strong, so they can do hard work.Rô-bốt khỏe nên chúng có thể làm việc nặng. |
| dangerous/ˈdeɪn.dʒər.əs/ | tính từ | nguy hiểm | Robots can do dangerous jobs, like putting out fires.Rô-bốt có thể làm những việc nguy hiểm như dập lửa. |
| make the bed/ˌmeɪk ðə ˈbed/ | cụm từ | dọn giường | I make the bed every morning after I get up.Sáng nào tôi cũng dọn giường sau khi thức dậy. |
| do the dishes/ˌduː ðə ˈdɪʃ.ɪz/ | cụm từ | rửa bát | After dinner, my robot will do the dishes.Sau bữa tối, rô-bốt của tôi sẽ rửa bát. |
Luyện bộ từ này
Dễ: chọn nghĩa của từ · Vừa: chọn từ theo nghĩa · Khó: điền từ vào câu ví dụ.