D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 6
Tiếng Anh lớp 6
Từ vựng: Người máy
Quiz Dễ
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 6
Quiz: Từ vựng: Người máy
Mức Dễ
Ôn lại bài:
Từ vựng: Người máy
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 10 phút
Câu 1.
Từ "iron" /ˈaɪ.ən/ (động từ) có nghĩa là gì?
nâng lên
nhận ra
là (ủi) quần áo
di chuyển
Câu 2.
Từ "worker" /ˈwɜː.kə/ (danh từ) có nghĩa là gì?
công nhân
cảm xúc
nhà máy
khả năng
Câu 3.
Từ "recognise" /ˈrek.əɡ.naɪz/ (động từ) có nghĩa là gì?
nâng lên
nhận ra
là (ủi) quần áo
di chuyển
Câu 4.
Từ "robot" /ˈrəʊ.bɒt/ (danh từ) có nghĩa là gì?
nhà máy
cục pin
cảm xúc
người máy
Câu 5.
Từ "feeling" /ˈfiː.lɪŋ/ (danh từ) có nghĩa là gì?
công nhân
trạm vũ trụ
cảm xúc
người máy
Câu 6.
Từ "lift" /lɪft/ (động từ) có nghĩa là gì?
nâng lên
tưới (cây)
nhận ra
canh gác
Câu 7.
Từ "battery" /ˈbæt.ər.i/ (danh từ) có nghĩa là gì?
cảm xúc
cục pin
khả năng
công nhân
Câu 8.
Từ "understand" /ˌʌn.dəˈstænd/ (động từ) có nghĩa là gì?
canh gác
nhận ra
là (ủi) quần áo
hiểu
Nộp bài