DayVaHoc
Menu
Từ vựng · Luyện thi TOEIC

Từ vựng TOEIC: Nhân sự và đào tạo

25 từ vựng tiếng Anh chủ đề Nhân sự và đào tạo (Luyện thi TOEIC, trình độ B2): phiên âm, từ loại, nghĩa, câu ví dụ, nghe phát âm và quiz Dễ, Vừa, Khó.

Bảng từ vựng

Bật Tự kiểm tra để che nghĩa và tự nhớ lại.

Từ vựng TOEIC: Nhân sự và đào tạo: từ, phiên âm, từ loại, nghĩa và câu ví dụ
TừTừ loạiNghĩaVí dụ
personnel/ˌpɜːrsəˈnel/danh từtoàn thể nhân viênAll personnel must attend the fire safety drill.Toàn thể nhân viên phải tham gia buổi diễn tập phòng cháy.
payroll/ˈpeɪroʊl/danh từbảng lươngThe payroll department processes pay on the 25th of each month.Bộ phận bảng lương xử lý việc trả lương vào ngày 25 hằng tháng.
salary/ˈsæləri/danh từtiền lươngHer starting salary is 15 million dong a month.Mức lương khởi điểm của cô ấy là 15 triệu đồng một tháng.
bonus/ˈboʊnəs/danh từtiền thưởngEvery employee received a year-end bonus.Mọi nhân viên đều nhận được tiền thưởng cuối năm.
performance review/pərˈfɔːrməns rɪˌvjuː/danh từbuổi đánh giá hiệu quả công việcYour performance review with the manager is scheduled for Friday.Buổi đánh giá hiệu quả công việc của bạn với quản lý được xếp vào thứ Sáu.
orientation/ˌɔːriənˈteɪʃn/danh từbuổi định hướng cho nhân viên mớiNew employees attend a one-day orientation in their first week.Nhân viên mới tham gia một buổi định hướng kéo dài một ngày trong tuần đầu.
trainee/ˌtreɪˈniː/danh từhọc viên tập sựEach trainee works with a senior engineer for six months.Mỗi học viên tập sự làm việc cùng một kỹ sư lâu năm trong sáu tháng.
mentor/ˈmentɔːr/danh từngười kèm cặp, cố vấnMy mentor gave me useful advice about managing projects.Người kèm cặp đã cho tôi lời khuyên hữu ích về quản lý dự án.
annual leave/ˌænjuəl ˈliːv/danh từphép nămPermanent staff get 14 days of annual leave per year.Nhân viên chính thức được 14 ngày phép năm mỗi năm.
career development/kəˈrɪr dɪˌveləpmənt/danh từphát triển nghề nghiệpThe company supports career development by paying for courses.Công ty hỗ trợ phát triển nghề nghiệp bằng cách chi trả học phí các khóa học.
employee handbook/ɪmˈplɔɪiː ˌhændbʊk/danh từsổ tay nhân viênThe rules on working hours are explained in the employee handbook.Quy định về giờ làm việc được giải thích trong sổ tay nhân viên.
skill/skɪl/danh từkỹ năngCommunication is the most important skill for team leaders.Giao tiếp là kỹ năng quan trọng nhất đối với trưởng nhóm.
workforce/ˈwɜːrkfɔːrs/danh từlực lượng lao độngWomen make up half of our workforce.Phụ nữ chiếm một nửa lực lượng lao động của chúng tôi.
seminar/ˈsemɪnɑːr/danh từbuổi chuyên đềThe HR department is holding a seminar on stress management.Phòng nhân sự đang tổ chức một buổi chuyên đề về kiểm soát căng thẳng.
evaluate/ɪˈvæljueɪt/động từđánh giáManagers evaluate each staff member twice a year.Quản lý đánh giá từng nhân viên hai lần mỗi năm.
train/treɪn/động từđào tạoIt takes about a month to train a new sales clerk.Mất khoảng một tháng để đào tạo một nhân viên bán hàng mới.
motivate/ˈmoʊtɪveɪt/động từtạo động lựcBonuses help motivate staff to reach their targets.Tiền thưởng giúp tạo động lực cho nhân viên đạt chỉ tiêu.
resign/rɪˈzaɪn/động từxin nghỉ việcMr. Tuan decided to resign and join a competitor.Anh Tuấn quyết định xin nghỉ việc để sang làm cho một đối thủ cạnh tranh.
retire/rɪˈtaɪər/động từnghỉ hưuMs. Lien will retire at the end of this year after 35 years of service.Bà Liên sẽ nghỉ hưu vào cuối năm nay sau 35 năm công tác.
reward/rɪˈwɔːrd/động từkhen thưởngThe company likes to reward staff who suggest good ideas.Công ty thích khen thưởng những nhân viên đề xuất ý tưởng hay.
dismiss/dɪsˈmɪs/động từsa thảiThe company can dismiss employees who break safety rules.Công ty có thể sa thải nhân viên vi phạm quy định an toàn.
mandatory/ˈmændətɔːri/tính từbắt buộcThe safety training is mandatory for all factory workers.Khóa huấn luyện an toàn là bắt buộc với mọi công nhân nhà máy.
flexible/ˈfleksəbl/tính từlinh hoạtOur flexible working hours allow parents to pick up their children.Giờ làm việc linh hoạt giúp các phụ huynh có thể đón con.
competent/ˈkɑːmpɪtənt/tính từcó năng lựcShe is a competent manager who handles problems calmly.Cô ấy là một quản lý có năng lực, xử lý vấn đề một cách bình tĩnh.
diligent/ˈdɪlɪdʒənt/tính từsiêng năngHe is a diligent worker who never misses a deadline.Anh ấy là một nhân viên siêng năng, không bao giờ trễ hạn.

Luyện bộ từ này

Dễ: chọn nghĩa của từ · Vừa: chọn từ theo nghĩa · Khó: điền từ vào câu ví dụ.