D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Luyện thi TOEIC
Luyện thi TOEIC · Tiếng Anh
Từ vựng TOEIC: Nhân sự và đào tạo
Quiz Khó
Luyện tập · Luyện thi TOEIC · Tiếng Anh
Quiz: Từ vựng TOEIC: Nhân sự và đào tạo
Mức Khó
Ôn lại bài:
Từ vựng TOEIC: Nhân sự và đào tạo
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 15 phút
Câu 1.
Điền từ thích hợp: Our ___ working hours allow parents to pick up their children. (Nghĩa: Giờ làm việc linh hoạt giúp các phụ huynh có thể đón con.)
flexible
mandatory
competent
diligent
Câu 2.
Điền từ thích hợp: Your ___ with the manager is scheduled for Friday. (Nghĩa: Buổi đánh giá hiệu quả công việc của bạn với quản lý được xếp vào thứ Sáu.)
mentor
salary
skill
performance review
Câu 3.
Điền từ thích hợp: Mr. Tuan decided to ___ and join a competitor. (Nghĩa: Anh Tuấn quyết định xin nghỉ việc để sang làm cho một đối thủ cạnh tranh.)
evaluate
resign
motivate
retire
Câu 4.
Điền từ thích hợp: Women make up half of our ___. (Nghĩa: Phụ nữ chiếm một nửa lực lượng lao động của chúng tôi.)
mentor
salary
career development
workforce
Câu 5.
Điền từ thích hợp: All ___ must attend the fire safety drill. (Nghĩa: Toàn thể nhân viên phải tham gia buổi diễn tập phòng cháy.)
personnel
career development
orientation
payroll
Câu 6.
Điền từ thích hợp: Her starting ___ is 15 million dong a month. (Nghĩa: Mức lương khởi điểm của cô ấy là 15 triệu đồng một tháng.)
career development
personnel
orientation
salary
Câu 7.
Điền từ thích hợp: It takes about a month to ___ a new sales clerk. (Nghĩa: Mất khoảng một tháng để đào tạo một nhân viên bán hàng mới.)
reward
train
resign
dismiss
Câu 8.
Điền từ thích hợp: New employees attend a one-day ___ in their first week. (Nghĩa: Nhân viên mới tham gia một buổi định hướng kéo dài một ngày trong tuần đầu.)
trainee
career development
orientation
skill
Nộp bài