D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 10
Tiếng Anh lớp 10
Từ vựng: Việt Nam và các tổ chức quốc tế
Quiz Vừa
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 10
Quiz: Từ vựng: Việt Nam và các tổ chức quốc tế
Mức Vừa
Ôn lại bài:
Từ vựng: Việt Nam và các tổ chức quốc tế
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 10 phút
Câu 1.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "khu vực"?
hunger
member
region
peacekeeping
Câu 2.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "nhân đạo"?
humanitarian
regional
global
international
Câu 3.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "toàn cầu"?
economic
global
humanitarian
regional
Câu 4.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "hiệp định"?
peacekeeping
organisation
goal
agreement
Câu 5.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "quốc tế"?
international
global
economic
regional
Câu 6.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "thuộc khu vực"?
global
economic
foreign
regional
Câu 7.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "sự nghèo đói"?
poverty
peacekeeping
region
aid
Câu 8.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "thành viên"?
dispute
cooperation
member
goal
Nộp bài