DayVaHoc
Menu
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 10

Quiz: Từ vựng: Việt Nam và các tổ chức quốc tế

Mức Khó Ôn lại bài: Từ vựng: Việt Nam và các tổ chức quốc tế

8 câu · 15 phút

Câu 1. Điền từ thích hợp: Viet Nam became a/an ___ of ASEAN in 1995. (Nghĩa: Việt Nam trở thành thành viên ASEAN vào năm 1995.)
Câu 2. Điền từ thích hợp: All members must ___ each other's independence. (Nghĩa: Tất cả các thành viên phải tôn trọng độc lập của nhau.)
Câu 3. Điền từ thích hợp: The country has set a/an ___ of planting one billion trees. (Nghĩa: Đất nước đã đặt mục tiêu trồng một tỷ cây xanh.)
Câu 4. Điền từ thích hợp: ASEAN plays a key role in ___ peace. (Nghĩa: ASEAN đóng vai trò then chốt đối với hoà bình khu vực.)
Câu 5. Điền từ thích hợp: Many foreign companies want to ___ in Viet Nam. (Nghĩa: Nhiều công ty nước ngoài muốn đầu tư vào Việt Nam.)
Câu 6. Điền từ thích hợp: The Red Cross provides ___ help in wars and disasters. (Nghĩa: Hội Chữ thập đỏ hỗ trợ nhân đạo trong chiến tranh và thiên tai.)
Câu 7. Điền từ thích hợp: She was chosen to ___ Viet Nam at the youth forum. (Nghĩa: Cô ấy được chọn để đại diện Việt Nam tại diễn đàn thanh niên.)
Câu 8. Điền từ thích hợp: It's hard to live in a/an ___ country without knowing the language. (Nghĩa: Sống ở nước ngoài mà không biết tiếng thì thật khó.)