D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 10
Tiếng Anh lớp 10
Từ vựng: Việt Nam và các tổ chức quốc tế
Quiz Dễ
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 10
Quiz: Từ vựng: Việt Nam và các tổ chức quốc tế
Mức Dễ
Ôn lại bài:
Từ vựng: Việt Nam và các tổ chức quốc tế
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 10 phút
Câu 1.
Từ "organisation" /ˌɔː.ɡən.aɪˈzeɪ.ʃən/ (danh từ) có nghĩa là gì?
hiệp định
tổ chức
việc gìn giữ hoà bình
mục tiêu
Câu 2.
Từ "region" /ˈriː.dʒən/ (danh từ) có nghĩa là gì?
khu vực
sự nghèo đói
sự hợp tác
hội nghị thượng đỉnh
Câu 3.
Từ "achieve" /əˈtʃiːv/ (động từ) có nghĩa là gì?
đạt được
đầu tư
tôn trọng
hỗ trợ
Câu 4.
Từ "represent" /ˌrep.rɪˈzent/ (động từ) có nghĩa là gì?
đạt được
đầu tư
đại diện
hỗ trợ
Câu 5.
Từ "agreement" /əˈɡriː.mənt/ (danh từ) có nghĩa là gì?
viện trợ
việc gìn giữ hoà bình
tranh chấp
hiệp định
Câu 6.
Từ "aid" /eɪd/ (danh từ) có nghĩa là gì?
viện trợ
nhiệm vụ, sứ mệnh
mục tiêu
sự nghèo đói
Câu 7.
Từ "invest" /ɪnˈvest/ (động từ) có nghĩa là gì?
hỗ trợ
đầu tư
đại diện
đạt được
Câu 8.
Từ "development" /dɪˈvel.əp.mənt/ (danh từ) có nghĩa là gì?
sự phát triển
tranh chấp
sự nghèo đói
hiệp định
Nộp bài