D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 10
Tiếng Anh lớp 10
Từ vựng: Phục vụ cộng đồng
Quiz Dễ
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 10
Quiz: Từ vựng: Phục vụ cộng đồng
Mức Dễ
Ôn lại bài:
Từ vựng: Phục vụ cộng đồng
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 10 phút
Câu 1.
Từ "participate" /pɑːˈtɪs.ɪ.peɪt/ (động từ) có nghĩa là gì?
quyên góp
làm tình nguyện
tham gia
dạy kèm
Câu 2.
Từ "tutor" /ˈtjuː.tə/ (động từ) có nghĩa là gì?
dạy kèm
tham gia
quyên góp
có lợi cho
Câu 3.
Từ "donate" /dəʊˈneɪt/ (động từ) có nghĩa là gì?
tham gia
có lợi cho
dạy kèm
quyên góp
Câu 4.
Từ "remote" /rɪˈməʊt/ (tính từ) có nghĩa là gì?
hẻo lánh
bổ ích, ý nghĩa
phi lợi nhuận
hào phóng
Câu 5.
Từ "orphanage" /ˈɔː.fən.ɪdʒ/ (danh từ) có nghĩa là gì?
ngân hàng thực phẩm
khoản quyên góp
nơi trú ẩn
trại trẻ mồ côi
Câu 6.
Từ "homeless" /ˈhəʊm.ləs/ (tính từ) có nghĩa là gì?
vô gia cư
thiệt thòi
tự nguyện
bổ ích, ý nghĩa
Câu 7.
Từ "make a difference" /ˌmeɪk ə ˈdɪf.ər.əns/ (cụm từ) có nghĩa là gì?
đang gặp khó khăn
tạo nên khác biệt
làm tình nguyện
phân phát
Câu 8.
Từ "disadvantaged" /ˌdɪs.ədˈvɑːn.tɪdʒd/ (tính từ) có nghĩa là gì?
vô gia cư
hẻo lánh
bổ ích, ý nghĩa
thiệt thòi
Nộp bài