D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 10
Tiếng Anh lớp 10
Từ vựng: Đa dạng văn hoá
Quiz Khó
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 10
Quiz: Từ vựng: Đa dạng văn hoá
Mức Khó
Ôn lại bài:
Từ vựng: Đa dạng văn hoá
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 15 phút
Câu 1.
Điền từ thích hợp: She wore a traditional Tay ___ at the festival. (Nghĩa: Cô ấy mặc trang phục truyền thống của người Tày tại lễ hội.)
offering
diversity
identity
costume
Câu 2.
Điền từ thích hợp: Viet Nam is proud of its cultural ___ with 54 ethnic groups. (Nghĩa: Việt Nam tự hào về sự đa dạng văn hoá với 54 dân tộc.)
diversity
altar
ceremony
groom
Câu 3.
Điền từ thích hợp: Tet is the most important ___ event of the year. (Nghĩa: Tết là sự kiện văn hoá quan trọng nhất trong năm.)
unique
multicultural
ethnic
cultural
Câu 4.
Điền từ thích hợp: People in Hue speak a/an ___ that is hard for northerners to understand. (Nghĩa: Người Huế nói một phương ngữ mà người miền Bắc khó hiểu.)
superstition
ceremony
dialect
costume
Câu 5.
Điền từ thích hợp: Children receive ___ in red envelopes at Tet. (Nghĩa: Trẻ em nhận tiền mừng tuổi trong phong bao đỏ vào dịp Tết.)
ceremony
lucky money
unique
greet
Câu 6.
Điền từ thích hợp: The wedding ___ took place at the bride's house. (Nghĩa: Lễ cưới được tổ chức tại nhà cô dâu.)
misunderstanding
ceremony
bride
offering
Câu 7.
Điền từ thích hợp: London is a/an ___ city where 300 languages are spoken. (Nghĩa: London là một thành phố đa văn hoá, nơi người ta nói 300 thứ tiếng.)
ethnic
cultural
multicultural
unique
Câu 8.
Điền từ thích hợp: Different body language can cause a/an ___. (Nghĩa: Ngôn ngữ cơ thể khác nhau có thể gây ra hiểu lầm.)
misunderstanding
cuisine
altar
dialect
Nộp bài