D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 10
Tiếng Anh lớp 10
Từ vựng: Đa dạng văn hoá
Quiz Dễ
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 10
Quiz: Từ vựng: Đa dạng văn hoá
Mức Dễ
Ôn lại bài:
Từ vựng: Đa dạng văn hoá
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 10 phút
Câu 1.
Từ "integrate" /ˈɪn.tɪ.ɡreɪt/ (động từ) có nghĩa là gì?
chào hỏi
đón mừng, ăn mừng
hoà nhập
thờ cúng
Câu 2.
Từ "worship" /ˈwɜː.ʃɪp/ (động từ) có nghĩa là gì?
hoà nhập
đón mừng, ăn mừng
chào hỏi
thờ cúng
Câu 3.
Từ "offering" /ˈɒf.ər.ɪŋ/ (danh từ) có nghĩa là gì?
trang phục
sự đa dạng
chú rể
lễ vật (dâng cúng)
Câu 4.
Từ "altar" /ˈɔːl.tə/ (danh từ) có nghĩa là gì?
bàn thờ
cử chỉ
sự hiểu lầm
lễ hội
Câu 5.
Từ "superstition" /ˌsuː.pəˈstɪʃ.ən/ (danh từ) có nghĩa là gì?
bàn thờ
sự khoan dung
điều mê tín
ẩm thực
Câu 6.
Từ "groom" /ɡruːm/ (danh từ) có nghĩa là gì?
ẩm thực
truyền thống
chú rể
sự khoan dung
Câu 7.
Từ "dialect" /ˈdaɪ.ə.lekt/ (danh từ) có nghĩa là gì?
bản sắc
phương ngữ
trang phục
lễ vật (dâng cúng)
Câu 8.
Từ "celebrate" /ˈsel.ə.breɪt/ (động từ) có nghĩa là gì?
thờ cúng
hoà nhập
đón mừng, ăn mừng
chào hỏi
Nộp bài