DayVaHoc
Menu
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 8

Quiz: Từ vựng: Thời gian rảnh

Mức Khó Ôn lại bài: Từ vựng: Thời gian rảnh

8 câu · 15 phút

Câu 1. Điền từ thích hợp: Reading is my favourite ___ activity. (Nghĩa: Đọc sách là hoạt động giải trí tôi thích nhất.)
Câu 2. Điền từ thích hợp: I ___ to find information for my project. (Nghĩa: Tôi lướt mạng để tìm thông tin cho dự án.)
Câu 3. Điền từ thích hợp: We often ___ at the shopping centre after school. (Nghĩa: Chúng tôi thường đi chơi ở trung tâm mua sắm sau giờ học.)
Câu 4. Điền từ thích hợp: We went ___ but didn't buy anything. (Nghĩa: Chúng tôi đi ngắm hàng nhưng không mua gì cả.)
Câu 5. Điền từ thích hợp: My little sister and I ___ playing with our cat. (Nghĩa: Em gái tôi và tôi rất mê chơi với con mèo của mình.)
Câu 6. Điền từ thích hợp: She made a/an ___ from colourful beads. (Nghĩa: Cô ấy làm một chiếc vòng tay từ những hạt cườm nhiều màu.)
Câu 7. Điền từ thích hợp: My grandmother is good at ___ and made me a scarf. (Nghĩa: Bà tôi đan len rất giỏi và đã đan cho tôi một chiếc khăn.)
Câu 8. Điền từ thích hợp: My parents limit my ___ to one hour a day. (Nghĩa: Bố mẹ giới hạn thời gian dùng thiết bị điện tử của tôi một giờ mỗi ngày.)