D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 8
Tiếng Anh lớp 8
Từ vựng: Thời gian rảnh
Quiz Dễ
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 8
Quiz: Từ vựng: Thời gian rảnh
Mức Dễ
Ôn lại bài:
Từ vựng: Thời gian rảnh
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 10 phút
Câu 1.
Từ "bracelet" /ˈbreɪs.lət/ (danh từ) có nghĩa là gì?
sự giải trí (lúc rảnh rỗi)
đồ thủ công
vòng tay
nhà văn hóa
Câu 2.
Từ "origami" /ˌɒr.ɪˈɡɑː.mi/ (danh từ) có nghĩa là gì?
việc đan len
trò chơi cờ bàn
nghệ thuật gấp giấy
việc ngắm hàng (không mua)
Câu 3.
Từ "leisure" /ˈleʒ.ə/ (danh từ) có nghĩa là gì?
sự giải trí (lúc rảnh rỗi)
đồ thủ công
việc đan len
vòng tay
Câu 4.
Từ "kit" /kɪt/ (danh từ) có nghĩa là gì?
vòng tay
trò chơi cờ bàn
sự cân bằng
bộ dụng cụ
Câu 5.
Từ "detest" /dɪˈtest/ (động từ) có nghĩa là gì?
giao lưu
thích hơn
ghét cay ghét đắng
rất mê
Câu 6.
Từ "adore" /əˈdɔː/ (động từ) có nghĩa là gì?
rất mê
thích hơn
giao lưu
muốn (làm gì)
Câu 7.
Từ "board game" /ˈbɔːd ˌɡeɪm/ (danh từ) có nghĩa là gì?
việc đan len
việc ngắm hàng (không mua)
nhà văn hóa
trò chơi cờ bàn
Câu 8.
Từ "socialise" /ˈsəʊ.ʃəl.aɪz/ (động từ) có nghĩa là gì?
giao lưu
muốn (làm gì)
thư giãn
thích hơn
Nộp bài