D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 4
Tiếng Anh lớp 4
Từ vựng: Thể thao
Quiz Khó
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 4
Quiz: Từ vựng: Thể thao
Mức Khó
Ôn lại bài:
Từ vựng: Thể thao
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 15 phút
Câu 1.
Điền từ thích hợp: My brother goes to ___ class. (Nghĩa: Anh tớ đi học võ ka-ra-tê.)
karate
basketball
badminton
tennis
Câu 2.
Điền từ thích hợp: Let's play ___! (Nghĩa: Chúng mình chơi trốn tìm đi!)
skipping
match
coach
hide-and-seek
Câu 3.
Điền từ thích hợp: He is tall, so he is good at ___. (Nghĩa: Cậu ấy cao nên chơi bóng rổ giỏi.)
table tennis
basketball
football
karate
Câu 4.
Điền từ thích hợp: We watch a football ___ on TV. (Nghĩa: Chúng tớ xem một trận bóng đá trên ti vi.)
volleyball
badminton
hide-and-seek
match
Câu 5.
Điền từ thích hợp: The girls like ___ at break time. (Nghĩa: Các bạn nữ thích nhảy dây vào giờ ra chơi.)
hide-and-seek
team
tennis
skipping
Câu 6.
Điền từ thích hợp: I hope our team will ___. (Nghĩa: Tớ mong đội mình sẽ thắng.)
basketball
win
score
player
Câu 7.
Điền từ thích hợp: He can ___ a goal with his head. (Nghĩa: Cậu ấy có thể đánh đầu ghi bàn.)
score
volleyball
match
win
Câu 8.
Điền từ thích hợp: The boys play ___ after school. (Nghĩa: Các bạn nam chơi bóng đá sau giờ học.)
table tennis
skipping
team
football
Nộp bài