D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 10
Tiếng Anh lớp 10
Từ vựng: Thể thao
Quiz Dễ
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 10
Quiz: Từ vựng: Thể thao
Mức Dễ
Ôn lại bài:
Từ vựng: Thể thao
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 10 phút
Câu 1.
Từ "medal" /ˈmed.əl/ (danh từ) có nghĩa là gì?
huy chương
đối thủ
nhà vô địch
khán giả (xem thể thao)
Câu 2.
Từ "fitness" /ˈfɪt.nəs/ (danh từ) có nghĩa là gì?
thể lực
đối thủ
sức bền
chấn thương
Câu 3.
Từ "injury" /ˈɪn.dʒər.i/ (danh từ) có nghĩa là gì?
khán giả (xem thể thao)
thể lực
chấn thương
kỷ lục
Câu 4.
Từ "score" /skɔː/ (động từ) có nghĩa là gì?
ghi (bàn, điểm)
đánh bại
cổ vũ
tập luyện
Câu 5.
Từ "athlete" /ˈæθ.liːt/ (danh từ) có nghĩa là gì?
vận động viên
khán giả (xem thể thao)
tinh thần thể thao
giải đấu
Câu 6.
Từ "record" /ˈrek.ɔːd/ (danh từ) có nghĩa là gì?
nhà vô địch
kỷ lục
thể lực
đối thủ
Câu 7.
Từ "train" /treɪn/ (động từ) có nghĩa là gì?
đánh bại
cổ vũ
thi đấu
tập luyện
Câu 8.
Từ "opponent" /əˈpəʊ.nənt/ (danh từ) có nghĩa là gì?
sân vận động
giải đấu
đối thủ
sức bền
Nộp bài