DayVaHoc
Menu
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 10

Quiz: Từ vựng: Phát minh

Mức Khó Ôn lại bài: Từ vựng: Phát minh

8 câu · 15 phút

Câu 1. Điền từ thích hợp: You need to ___ the app before using the robot. (Nghĩa: Bạn cần cài đặt ứng dụng trước khi dùng rô-bốt.)
Câu 2. Điền từ thích hợp: The new phone has a larger ___ than the old one. (Nghĩa: Điện thoại mới có màn hình lớn hơn chiếc cũ.)
Câu 3. Điền từ thích hợp: The ___ of my phone lasts two days. (Nghĩa: Pin điện thoại của tôi dùng được hai ngày.)
Câu 4. Điền từ thích hợp: I use ___ earbuds to listen to music. (Nghĩa: Tôi dùng tai nghe không dây để nghe nhạc.)
Câu 5. Điền từ thích hợp: The engineers tested the first ___ of the robot. (Nghĩa: Các kỹ sư đã thử nghiệm mẫu thử đầu tiên của con rô-bốt.)
Câu 6. Điền từ thích hợp: This watch has a/an ___ that measures your heart rate. (Nghĩa: Chiếc đồng hồ này có chức năng đo nhịp tim.)
Câu 7. Điền từ thích hợp: Thomas Edison was a great American ___. (Nghĩa: Thomas Edison là một nhà phát minh vĩ đại người Mỹ.)
Câu 8. Điền từ thích hợp: We need to ___ a new idea for the science fair. (Nghĩa: Chúng ta cần nghĩ ra một ý tưởng mới cho hội thi khoa học.)