D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 10
Tiếng Anh lớp 10
Từ vựng: Phát minh
Quiz Dễ
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 10
Quiz: Từ vựng: Phát minh
Mức Dễ
Ôn lại bài:
Từ vựng: Phát minh
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 10 phút
Câu 1.
Từ "patent" /ˈpeɪ.tənt/ (danh từ) có nghĩa là gì?
máy in 3D
bằng sáng chế
thí nghiệm
pin
Câu 2.
Từ "wireless" /ˈwaɪə.ləs/ (tính từ) có nghĩa là gì?
xách tay, mang theo được
đổi mới, sáng tạo
chạy bằng điện
không dây
Câu 3.
Từ "portable" /ˈpɔː.tə.bəl/ (tính từ) có nghĩa là gì?
đổi mới, sáng tạo
kỹ thuật số
xách tay, mang theo được
dễ sử dụng
Câu 4.
Từ "experiment" /ɪkˈsper.ɪ.mənt/ (danh từ) có nghĩa là gì?
pin
bằng sáng chế
mẫu thử
thí nghiệm
Câu 5.
Từ "function" /ˈfʌŋk.ʃən/ (danh từ) có nghĩa là gì?
nhà phát minh
màn hình
phát minh (sản phẩm)
chức năng
Câu 6.
Từ "inventor" /ɪnˈven.tə/ (danh từ) có nghĩa là gì?
màn hình
nhà phát minh
bước đột phá
thiết bị
Câu 7.
Từ "install" /ɪnˈstɔːl/ (động từ) có nghĩa là gì?
vận hành
cài đặt
sạc (pin)
phát minh
Câu 8.
Từ "electric" /iˈlek.trɪk/ (tính từ) có nghĩa là gì?
đổi mới, sáng tạo
chạy bằng điện
xách tay, mang theo được
dễ sử dụng
Nộp bài