D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 11
Tiếng Anh lớp 11
Từ vựng: Khoảng cách thế hệ
Quiz Vừa
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 11
Quiz: Từ vựng: Khoảng cách thế hệ
Mức Vừa
Ôn lại bài:
Từ vựng: Khoảng cách thế hệ
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 10 phút
Câu 1.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "nổi loạn"?
multi-generational
tech-savvy
rebellious
frustrated
Câu 2.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "bực bội"?
frustrated
conservative
multi-generational
tech-savvy
Câu 3.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "gánh nặng"?
attitude
norm
burden
viewpoint
Câu 4.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "lên lớp, giảng giải"?
lecture
criticise
bridge
obey
Câu 5.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "cởi mở"?
rebellious
open-minded
tech-savvy
outdated
Câu 6.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "giờ phải về nhà"?
curfew
childcare
attitude
understanding
Câu 7.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "quan điểm"?
understanding
burden
experience
viewpoint
Câu 8.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "khoảng cách thế hệ"?
norm
conservative
tech-savvy
generation gap
Nộp bài