D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 11
Tiếng Anh lớp 11
Từ vựng: Khoảng cách thế hệ
Quiz Dễ
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 11
Quiz: Từ vựng: Khoảng cách thế hệ
Mức Dễ
Ôn lại bài:
Từ vựng: Khoảng cách thế hệ
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 10 phút
Câu 1.
Từ "criticise" /ˈkrɪt.ɪ.saɪz/ (động từ) có nghĩa là gì?
vâng lời
lên lớp, giảng giải
áp đặt
chỉ trích
Câu 2.
Từ "frustrated" /frʌsˈtreɪ.tɪd/ (tính từ) có nghĩa là gì?
bực bội
nổi loạn
lỗi thời
nhiều thế hệ
Câu 3.
Từ "norm" /nɔːm/ (danh từ) có nghĩa là gì?
quan điểm
việc chăm sóc trẻ
kiểu tóc
chuẩn mực, lệ thường
Câu 4.
Từ "compromise" /ˈkɒm.prə.maɪz/ (động từ) có nghĩa là gì?
thoả hiệp
vâng lời
thu hẹp (khoảng cách)
áp đặt
Câu 5.
Từ "burden" /ˈbɜː.dən/ (danh từ) có nghĩa là gì?
gánh nặng
mâu thuẫn
sự thấu hiểu
việc chăm sóc trẻ
Câu 6.
Từ "attitude" /ˈæt.ɪ.tjuːd/ (danh từ) có nghĩa là gì?
mâu thuẫn
chuẩn mực, lệ thường
quan điểm
thái độ
Câu 7.
Từ "tech-savvy" /ˈtek ˌsæv.i/ (tính từ) có nghĩa là gì?
bảo thủ
nhiều thế hệ
lỗi thời
rành công nghệ
Câu 8.
Từ "conflict" /ˈkɒn.flɪkt/ (danh từ) có nghĩa là gì?
mâu thuẫn
kiểu tóc
việc chăm sóc trẻ
chuẩn mực, lệ thường
Nộp bài