DayVaHoc
Menu
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 11

Quiz: Từ vựng: Khoảng cách thế hệ

Mức Khó Ôn lại bài: Từ vựng: Khoảng cách thế hệ

8 câu · 15 phút

Câu 1. Điền từ thích hợp: Both sides need to ___ to avoid arguments. (Nghĩa: Cả hai bên cần thoả hiệp để tránh cãi vã.)
Câu 2. Điền từ thích hợp: Teenagers need some ___ in their own room. (Nghĩa: Thanh thiếu niên cần có chút riêng tư trong phòng của mình.)
Câu 3. Điền từ thích hợp: I live in a/an ___ family with my grandparents. (Nghĩa: Tôi sống trong một gia đình nhiều thế hệ cùng ông bà.)
Câu 4. Điền từ thích hợp: She has a positive ___ towards change. (Nghĩa: Cô ấy có thái độ tích cực đối với sự thay đổi.)
Câu 5. Điền từ thích hợp: My parents set a/an ___ of 10 p.m. on weekends. (Nghĩa: Bố mẹ quy định tôi phải về nhà trước 10 giờ tối vào cuối tuần.)
Câu 6. Điền từ thích hợp: Try to see things from your parents' ___. (Nghĩa: Hãy thử nhìn nhận mọi việc từ quan điểm của cha mẹ bạn.)
Câu 7. Điền từ thích hợp: There is often ___ between teenagers and their parents. (Nghĩa: Giữa thanh thiếu niên và cha mẹ thường có mâu thuẫn.)
Câu 8. Điền từ thích hợp: My dad likes to ___ me about saving money. (Nghĩa: Bố tôi hay lên lớp tôi về chuyện tiết kiệm tiền.)