D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Luyện thi TOEIC
Luyện thi TOEIC · Tiếng Anh
Từ vựng TOEIC: Hợp đồng
Quiz Dễ
Luyện tập · Luyện thi TOEIC · Tiếng Anh
Quiz: Từ vựng TOEIC: Hợp đồng
Mức Dễ
Ôn lại bài:
Từ vựng TOEIC: Hợp đồng
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 10 phút
Câu 1.
Từ "effective" /ɪˈfektɪv/ (tính từ) có nghĩa là gì?
độc quyền
có hiệu lực
(thuộc về) pháp lý
có tính ràng buộc
Câu 2.
Từ "draft" /dræft/ (danh từ) có nghĩa là gì?
bản nháp
sự hết hạn
điều khoản
bản thỏa thuận
Câu 3.
Từ "negotiate" /nɪˈɡoʊʃieɪt/ (động từ) có nghĩa là gì?
chấm dứt
ký tên
tuân thủ
đàm phán
Câu 4.
Từ "comply" /kəmˈplaɪ/ (động từ) có nghĩa là gì?
chỉnh sửa (văn bản)
quy định rõ (trong văn bản)
ký tên
tuân thủ
Câu 5.
Từ "clause" /klɔːz/ (danh từ) có nghĩa là gì?
bản nháp
bản thỏa thuận
sự vi phạm
điều khoản
Câu 6.
Từ "terminate" /ˈtɜːrmɪneɪt/ (động từ) có nghĩa là gì?
chỉnh sửa (văn bản)
chấm dứt
quy định rõ (trong văn bản)
tuân thủ
Câu 7.
Từ "revise" /rɪˈvaɪz/ (động từ) có nghĩa là gì?
ký tên
chỉnh sửa (văn bản)
quy định rõ (trong văn bản)
gia hạn
Câu 8.
Từ "obligation" /ˌɑːblɪˈɡeɪʃn/ (danh từ) có nghĩa là gì?
luật sư
nghĩa vụ
nhà thầu
tiền phạt
Nộp bài