D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 10
Tiếng Anh lớp 10
Từ vựng: Du lịch sinh thái
Quiz Vừa
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 10
Quiz: Từ vựng: Du lịch sinh thái
Mức Vừa
Ôn lại bài:
Từ vựng: Du lịch sinh thái
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 10 phút
Câu 1.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "còn hoang sơ"?
local
breathtaking
unspoilt
responsible
Câu 2.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "giáo dục"?
explore
trek
educate
camp
Câu 3.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "phong cảnh"?
adventure
scenery
homestay
cave
Câu 4.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "cuộc phiêu lưu"?
nature reserve
accommodation
adventure
destination
Câu 5.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "cắm trại"?
trek
explore
camp
disturb
Câu 6.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "nhà dân cho khách ở"?
destination
tour guide
homestay
profit
Câu 7.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "đa dạng sinh học"?
cave
adventure
traveller
biodiversity
Câu 8.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "lịch trình"?
itinerary
traveller
accommodation
adventure
Nộp bài