DayVaHoc
Menu
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 10

Quiz: Từ vựng: Du lịch sinh thái

Mức Khó Ôn lại bài: Từ vựng: Du lịch sinh thái

8 câu · 15 phút

Câu 1. Điền từ thích hợp: Our ___ told us about the history of the cave. (Nghĩa: Hướng dẫn viên kể cho chúng tôi nghe về lịch sử của hang động.)
Câu 2. Điền từ thích hợp: Hunting is not allowed in the ___. (Nghĩa: Không được phép săn bắn trong khu bảo tồn thiên nhiên.)
Câu 3. Điền từ thích hợp: Cheap ___ is hard to find in the high season. (Nghĩa: Rất khó tìm chỗ ở giá rẻ vào mùa cao điểm.)
Câu 4. Điền từ thích hợp: We stayed with a/an ___ family in Sa Pa. (Nghĩa: Chúng tôi ở cùng một gia đình người địa phương ở Sa Pa.)
Câu 5. Điền từ thích hợp: The park is famous for its rich ___. (Nghĩa: Vườn quốc gia nổi tiếng với sự đa dạng sinh học phong phú.)
Câu 6. Điền từ thích hợp: Some of the ___ goes to protecting the forest. (Nghĩa: Một phần lợi nhuận được dùng để bảo vệ rừng.)
Câu 7. Điền từ thích hợp: Ecotourism aims to ___ visitors about nature. (Nghĩa: Du lịch sinh thái nhằm giáo dục du khách về thiên nhiên.)
Câu 8. Điền từ thích hợp: We booked a/an ___ near the rice fields. (Nghĩa: Chúng tôi đặt một phòng ở nhà dân gần cánh đồng lúa.)