DayVaHoc
Menu
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 4

Quiz: Từ vựng: Đồ ăn và đồ uống

Mức Khó Ôn lại bài: Từ vựng: Đồ ăn và đồ uống

8 câu · 15 phút

Câu 1. Điền từ thích hợp: I'm ___. Can I have some bread? (Nghĩa: Con đói. Cho con ăn chút bánh mì được không?)
Câu 2. Điền từ thích hợp: My dad drinks ___ every morning. (Nghĩa: Bố tớ uống cà phê mỗi sáng.)
Câu 3. Điền từ thích hợp: Mum cooks ___ with eggs. (Nghĩa: Mẹ nấu thịt lợn kho trứng.)
Câu 4. Điền từ thích hợp: Grandma makes ___ for Tet. (Nghĩa: Bà làm nem rán để đón Tết.)
Câu 5. Điền từ thích hợp: I have a/an ___ for breakfast. (Nghĩa: Tớ ăn một cây xúc xích vào bữa sáng.)
Câu 6. Điền từ thích hợp: Eat your ___. They are good for you. (Nghĩa: Ăn rau đi con. Rau tốt cho sức khỏe.)
Câu 7. Điền từ thích hợp: I'm ___. I want some water. (Nghĩa: Tớ khát. Tớ muốn uống nước.)
Câu 8. Điền từ thích hợp: Pho with ___ is my favourite dish. (Nghĩa: Phở bò là món tớ thích nhất.)