D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 4
Tiếng Anh lớp 4
Từ vựng: Đồ ăn và đồ uống
Quiz Dễ
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 4
Quiz: Từ vựng: Đồ ăn và đồ uống
Mức Dễ
Ôn lại bài:
Từ vựng: Đồ ăn và đồ uống
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 10 phút
Câu 1.
Từ "beef" /biːf/ (danh từ) có nghĩa là gì?
xúc xích
thịt bò
thịt lợn
nước chanh
Câu 2.
Từ "coffee" /ˈkɑː.fi/ (danh từ) có nghĩa là gì?
nước chanh
nem rán
cà phê
thịt bò
Câu 3.
Từ "bowl" /boʊl/ (danh từ) có nghĩa là gì?
xúc xích
cái bát
cà phê
nước chanh
Câu 4.
Từ "salad" /ˈsæl.əd/ (danh từ) có nghĩa là gì?
nem rán
thịt lợn
món sa-lát
thịt gà
Câu 5.
Từ "chicken" /ˈtʃɪk.ɪn/ (danh từ) có nghĩa là gì?
cà phê
thịt gà
món sa-lát
bánh hamburger
Câu 6.
Từ "pork" /pɔːrk/ (danh từ) có nghĩa là gì?
món sa-lát
thịt lợn
thịt gà
khoai tây chiên
Câu 7.
Từ "chips" /tʃɪps/ (danh từ) có nghĩa là gì?
thịt lợn
nước chanh
thịt bò
khoai tây chiên
Câu 8.
Từ "lemonade" /ˌlem.əˈneɪd/ (danh từ) có nghĩa là gì?
cà phê
nước chanh
cái bát
nem rán
Nộp bài