D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 10
Tiếng Anh lớp 10
Từ vựng: Cuộc sống gia đình
Quiz Khó
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 10
Quiz: Từ vựng: Cuộc sống gia đình
Mức Khó
Ôn lại bài:
Từ vựng: Cuộc sống gia đình
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 15 phút
Câu 1.
Điền từ thích hợp: My parents are very ___ of my dream to become a pilot. (Nghĩa: Bố mẹ tôi rất ủng hộ ước mơ trở thành phi công của tôi.)
mature
financial
grateful
supportive
Câu 2.
Điền từ thích hợp: My grandmother taught me good table ___. (Nghĩa: Bà dạy tôi cách cư xử lịch sự trên bàn ăn.)
manners
homemaker
upbringing
laundry
Câu 3.
Điền từ thích hợp: My aunt gave up her job to become a full-time ___. (Nghĩa: Dì tôi bỏ việc để trở thành người nội trợ toàn thời gian.)
upbringing
gratitude
homemaker
routine
Câu 4.
Điền từ thích hợp: I really ___ everything my grandparents do for me. (Nghĩa: Tôi thật sự trân trọng mọi điều ông bà làm cho tôi.)
contribute
nurture
strengthen
appreciate
Câu 5.
Điền từ thích hợp: I am ___ to my mother for her endless love. (Nghĩa: Tôi biết ơn mẹ vì tình yêu thương vô bờ của mẹ.)
grateful
harmonious
mature
financial
Câu 6.
Điền từ thích hợp: My brother does the ___ every Sunday. (Nghĩa: Anh trai tôi giặt giũ quần áo vào mỗi Chủ nhật.)
budget
laundry
routine
gratitude
Câu 7.
Điền từ thích hợp: My only ___ is a younger sister. (Nghĩa: Người anh chị em ruột duy nhất của tôi là một em gái.)
sibling
upbringing
gratitude
routine
Câu 8.
Điền từ thích hợp: Parents often face ___ pressure when prices rise. (Nghĩa: Cha mẹ thường chịu áp lực tài chính khi giá cả tăng.)
grateful
financial
harmonious
supportive
Nộp bài