DayVaHoc
Menu
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 10

Quiz: Từ vựng: Cuộc sống gia đình

Mức Khó Ôn lại bài: Từ vựng: Cuộc sống gia đình

8 câu · 15 phút

Câu 1. Điền từ thích hợp: My parents are very ___ of my dream to become a pilot. (Nghĩa: Bố mẹ tôi rất ủng hộ ước mơ trở thành phi công của tôi.)
Câu 2. Điền từ thích hợp: My grandmother taught me good table ___. (Nghĩa: Bà dạy tôi cách cư xử lịch sự trên bàn ăn.)
Câu 3. Điền từ thích hợp: My aunt gave up her job to become a full-time ___. (Nghĩa: Dì tôi bỏ việc để trở thành người nội trợ toàn thời gian.)
Câu 4. Điền từ thích hợp: I really ___ everything my grandparents do for me. (Nghĩa: Tôi thật sự trân trọng mọi điều ông bà làm cho tôi.)
Câu 5. Điền từ thích hợp: I am ___ to my mother for her endless love. (Nghĩa: Tôi biết ơn mẹ vì tình yêu thương vô bờ của mẹ.)
Câu 6. Điền từ thích hợp: My brother does the ___ every Sunday. (Nghĩa: Anh trai tôi giặt giũ quần áo vào mỗi Chủ nhật.)
Câu 7. Điền từ thích hợp: My only ___ is a younger sister. (Nghĩa: Người anh chị em ruột duy nhất của tôi là một em gái.)
Câu 8. Điền từ thích hợp: Parents often face ___ pressure when prices rise. (Nghĩa: Cha mẹ thường chịu áp lực tài chính khi giá cả tăng.)