D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 10
Tiếng Anh lớp 10
Từ vựng: Cuộc sống gia đình
Quiz Dễ
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 10
Quiz: Từ vựng: Cuộc sống gia đình
Mức Dễ
Ôn lại bài:
Từ vựng: Cuộc sống gia đình
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 10 phút
Câu 1.
Từ "mature" /məˈtʃʊə/ (tính từ) có nghĩa là gì?
luôn ủng hộ
biết ơn
chín chắn
hoà thuận
Câu 2.
Từ "financial" /faɪˈnæn.ʃəl/ (tính từ) có nghĩa là gì?
chín chắn
thuộc tài chính
luôn ủng hộ
hoà thuận
Câu 3.
Từ "chore" /tʃɔː/ (danh từ) có nghĩa là gì?
người nội trợ
việc nhà vặt
cách cư xử lịch sự
trách nhiệm
Câu 4.
Từ "gratitude" /ˈɡræt.ɪ.tjuːd/ (danh từ) có nghĩa là gì?
trách nhiệm
người nội trợ
lòng biết ơn
anh chị em ruột
Câu 5.
Từ "upbringing" /ˈʌpˌbrɪŋ.ɪŋ/ (danh từ) có nghĩa là gì?
ngân sách
sự nuôi dạy
lòng biết ơn
cách cư xử lịch sự
Câu 6.
Từ "strengthen" /ˈstreŋ.θən/ (động từ) có nghĩa là gì?
trân trọng
đóng góp
thắt chặt, củng cố
nuôi dưỡng, vun đắp
Câu 7.
Từ "take out the rubbish" /ˌteɪk aʊt ðə ˈrʌb.ɪʃ/ (cụm từ) có nghĩa là gì?
dọn bàn ăn
đại gia đình
đổ rác
gia đình hạt nhân
Câu 8.
Từ "share" /ʃeə/ (động từ) có nghĩa là gì?
thắt chặt, củng cố
trân trọng
chia sẻ, cùng làm
nuôi dưỡng, vun đắp
Nộp bài