DayVaHoc
Menu
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 10

Quiz: Từ vựng: Cuộc sống gia đình

Mức Dễ Ôn lại bài: Từ vựng: Cuộc sống gia đình

8 câu · 10 phút

Câu 1. Từ "mature" /məˈtʃʊə/ (tính từ) có nghĩa là gì?
Câu 2. Từ "financial" /faɪˈnæn.ʃəl/ (tính từ) có nghĩa là gì?
Câu 3. Từ "chore" /tʃɔː/ (danh từ) có nghĩa là gì?
Câu 4. Từ "gratitude" /ˈɡræt.ɪ.tjuːd/ (danh từ) có nghĩa là gì?
Câu 5. Từ "upbringing" /ˈʌpˌbrɪŋ.ɪŋ/ (danh từ) có nghĩa là gì?
Câu 6. Từ "strengthen" /ˈstreŋ.θən/ (động từ) có nghĩa là gì?
Câu 7. Từ "take out the rubbish" /ˌteɪk aʊt ðə ˈrʌb.ɪʃ/ (cụm từ) có nghĩa là gì?
Câu 8. Từ "share" /ʃeə/ (động từ) có nghĩa là gì?