DayVaHoc
Menu
Luyện tập · Luyện thi TOEIC · Tiếng Anh

Quiz: Từ vựng TOEIC: Cuộc họp

Mức Khó Ôn lại bài: Từ vựng TOEIC: Cuộc họp

8 câu · 15 phút

Câu 1. Điền từ thích hợp: Could you ___ what you mean by flexible hours? (Nghĩa: Anh có thể làm rõ ý anh khi nói giờ làm linh hoạt không?)
Câu 2. Điền từ thích hợp: We will have a/an ___ with the Tokyo office at 8 a.m. (Nghĩa: Chúng ta sẽ có cuộc gọi nhiều bên với văn phòng Tokyo lúc 8 giờ sáng.)
Câu 3. Điền từ thích hợp: The ___ is not working, so we cannot show the slides. (Nghĩa: Máy chiếu không hoạt động nên chúng ta không thể chiếu slide.)
Câu 4. Điền từ thích hợp: Every ___ received a folder with the meeting documents. (Nghĩa: Mỗi người tham dự nhận được một bìa hồ sơ đựng tài liệu cuộc họp.)
Câu 5. Điền từ thích hợp: Thank you for your helpful ___ on my report. (Nghĩa: Cảm ơn ý kiến phản hồi hữu ích của anh về báo cáo của tôi.)
Câu 6. Điền từ thích hợp: The ___ opened the meeting at exactly nine o'clock. (Nghĩa: Chủ tọa khai mạc cuộc họp đúng chín giờ.)
Câu 7. Điền từ thích hợp: The team discussed a/an ___ to open an office in Da Nang. (Nghĩa: Nhóm đã thảo luận bản đề xuất mở văn phòng ở Đà Nẵng.)
Câu 8. Điền từ thích hợp: Let's ___ ideas for the new advertising slogan. (Nghĩa: Chúng ta cùng nhau nghĩ ý tưởng cho khẩu hiệu quảng cáo mới nhé.)