D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Luyện thi TOEIC
Luyện thi TOEIC · Tiếng Anh
Từ vựng TOEIC: Cuộc họp
Quiz Dễ
Luyện tập · Luyện thi TOEIC · Tiếng Anh
Quiz: Từ vựng TOEIC: Cuộc họp
Mức Dễ
Ôn lại bài:
Từ vựng TOEIC: Cuộc họp
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 10 phút
Câu 1.
Từ "consensus" /kənˈsensəs/ (danh từ) có nghĩa là gì?
sự phản đối
tài liệu phát tay
sự đồng thuận
biên bản cuộc họp
Câu 2.
Từ "summarize" /ˈsʌməraɪz/ (động từ) có nghĩa là gì?
phê duyệt
làm rõ
nêu ra (vấn đề)
tóm tắt
Câu 3.
Từ "agenda" /əˈdʒendə/ (danh từ) có nghĩa là gì?
sự phản đối
tài liệu phát tay
chương trình cuộc họp
cuộc gọi nhiều bên
Câu 4.
Từ "approve" /əˈpruːv/ (động từ) có nghĩa là gì?
ngắt lời
nêu ra (vấn đề)
cùng nhau nghĩ ý tưởng
phê duyệt
Câu 5.
Từ "raise" /reɪz/ (động từ) có nghĩa là gì?
hoãn lại
cùng nhau nghĩ ý tưởng
ngắt lời
nêu ra (vấn đề)
Câu 6.
Từ "minutes" /ˈmɪnɪts/ (danh từ) có nghĩa là gì?
sự đồng thuận
người tham dự
sự phản đối
biên bản cuộc họp
Câu 7.
Từ "follow-up" /ˈfɑːloʊ ʌp/ (tính từ) có nghĩa là gì?
hiệu quả, có kết quả
ngắn gọn
tiếp theo (để theo dõi tiến độ)
nhất trí hoàn toàn
Câu 8.
Từ "clarify" /ˈklerəfaɪ/ (động từ) có nghĩa là gì?
hoãn lại
bỏ phiếu
làm rõ
tóm tắt
Nộp bài