D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 12
Tiếng Anh lớp 12
Từ vựng: Những cuộc đời đáng ngưỡng mộ
Quiz Vừa
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 12
Quiz: Từ vựng: Những cuộc đời đáng ngưỡng mộ
Mức Vừa
Ôn lại bài:
Từ vựng: Những cuộc đời đáng ngưỡng mộ
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 10 phút
Câu 1.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "sự kiên trì"?
perseverance
dedication
achievement
recognition
Câu 2.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "qua đời"?
overcome
inspire
lose heart
pass away
Câu 3.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "lòng hào phóng"?
philanthropist
role model
generosity
perseverance
Câu 4.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "dũng cảm"?
humble
courageous
distinguished
inspirational
Câu 5.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "cống hiến"?
sacrifice
devote
overcome
admire
Câu 6.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "ngưỡng mộ"?
sacrifice
inspire
admire
overcome
Câu 7.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "nản lòng"?
lose heart
generosity
pass away
philanthropist
Câu 8.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "đầy cảm hứng"?
humble
distinguished
remarkable
inspirational
Nộp bài