D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 12
Tiếng Anh lớp 12
Từ vựng: Những cuộc đời đáng ngưỡng mộ
Quiz Dễ
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 12
Quiz: Từ vựng: Những cuộc đời đáng ngưỡng mộ
Mức Dễ
Ôn lại bài:
Từ vựng: Những cuộc đời đáng ngưỡng mộ
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 10 phút
Câu 1.
Từ "dedication" /ˌded.ɪˈkeɪ.ʃən/ (danh từ) có nghĩa là gì?
lòng hào phóng
sự tận tâm
sự kiên trì
nhà từ thiện
Câu 2.
Từ "inspire" /ɪnˈspaɪə/ (động từ) có nghĩa là gì?
cống hiến
ngưỡng mộ
hy sinh
truyền cảm hứng
Câu 3.
Từ "admire" /ədˈmaɪə/ (động từ) có nghĩa là gì?
hy sinh
ngưỡng mộ
vượt qua
cống hiến
Câu 4.
Từ "reputation" /ˌrep.jəˈteɪ.ʃən/ (danh từ) có nghĩa là gì?
danh tiếng
nghịch cảnh
sự kiên trì
nhà từ thiện
Câu 5.
Từ "recognition" /ˌrek.əɡˈnɪʃ.ən/ (danh từ) có nghĩa là gì?
sự công nhận
tấm gương
nghịch cảnh
sự tận tâm
Câu 6.
Từ "perseverance" /ˌpɜː.sɪˈvɪə.rəns/ (danh từ) có nghĩa là gì?
thành tựu
sự tận tâm
danh tiếng
sự kiên trì
Câu 7.
Từ "humble" /ˈhʌm.bəl/ (tính từ) có nghĩa là gì?
đầy cảm hứng
dũng cảm
lỗi lạc
khiêm tốn
Câu 8.
Từ "legacy" /ˈleɡ.ə.si/ (danh từ) có nghĩa là gì?
sự tận tâm
trở ngại
sự công nhận
di sản để lại
Nộp bài