D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 10
Tiếng Anh lớp 10
Từ vựng: Bình đẳng giới
Quiz Khó
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 10
Quiz: Từ vựng: Bình đẳng giới
Mức Khó
Ôn lại bài:
Từ vựng: Bình đẳng giới
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 15 phút
Câu 1.
Điền từ thích hợp: The gender pay ___ is still large in some countries. (Nghĩa: Khoảng cách lương giữa hai giới vẫn còn lớn ở một số nước.)
workforce
gender
violence
gap
Câu 2.
Điền từ thích hợp: She showed strong ___ as class monitor. (Nghĩa: Cô ấy thể hiện khả năng lãnh đạo tốt khi làm lớp trưởng.)
right
leadership
equality
workforce
Câu 3.
Điền từ thích hợp: Nurses need to be ___ and patient. (Nghĩa: Y tá cần chu đáo và kiên nhẫn.)
male-dominated
caring
independent
equal
Câu 4.
Điền từ thích hợp: The company decided to ___ her to manager. (Nghĩa: Công ty quyết định thăng chức cho cô ấy lên làm quản lý.)
eliminate
promote
pursue
encourage
Câu 5.
Điền từ thích hợp: More women are joining the ___ than ever before. (Nghĩa: Ngày càng nhiều phụ nữ tham gia lực lượng lao động hơn bao giờ hết.)
career
stereotype
gap
workforce
Câu 6.
Điền từ thích hợp: Women and men should receive ___ pay for the same work. (Nghĩa: Phụ nữ và nam giới nên được trả lương ngang bằng cho cùng một công việc.)
caring
demanding
independent
equal
Câu 7.
Điền từ thích hợp: The prizes were divided ___ among the teams. (Nghĩa: Giải thưởng được chia một cách công bằng giữa các đội.)
fairly
violence
physically
equal
Câu 8.
Điền từ thích hợp: Teachers should ___ all students fairly. (Nghĩa: Giáo viên nên đối xử công bằng với mọi học sinh.)
promote
eliminate
encourage
treat
Nộp bài