D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 10
Tiếng Anh lớp 10
Từ vựng: Bình đẳng giới
Quiz Dễ
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 10
Quiz: Từ vựng: Bình đẳng giới
Mức Dễ
Ôn lại bài:
Từ vựng: Bình đẳng giới
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 10 phút
Câu 1.
Từ "pursue" /pəˈsjuː/ (động từ) có nghĩa là gì?
theo đuổi
khuyến khích
đối xử
xoá bỏ
Câu 2.
Từ "independent" /ˌɪn.dɪˈpen.dənt/ (tính từ) có nghĩa là gì?
ngang bằng
do nam giới chiếm ưu thế
đòi hỏi cao
độc lập
Câu 3.
Từ "stereotype" /ˈster.i.ə.taɪp/ (danh từ) có nghĩa là gì?
sự bình đẳng
định kiến, khuôn mẫu
lực lượng lao động
sự nghiệp
Câu 4.
Từ "opportunity" /ˌɒp.əˈtjuː.nə.ti/ (danh từ) có nghĩa là gì?
cơ hội
khoảng cách
sự phân biệt đối xử
sự bình đẳng
Câu 5.
Từ "equality" /iˈkwɒl.ə.ti/ (danh từ) có nghĩa là gì?
bạo lực
sự bình đẳng
sự nghiệp
khả năng lãnh đạo
Câu 6.
Từ "career" /kəˈrɪə/ (danh từ) có nghĩa là gì?
bạo lực
sự nghiệp
sự phân biệt đối xử
sự bình đẳng
Câu 7.
Từ "right" /raɪt/ (danh từ) có nghĩa là gì?
sự nghiệp
khoảng cách
quyền
sự bình đẳng
Câu 8.
Từ "encourage" /ɪnˈkʌr.ɪdʒ/ (động từ) có nghĩa là gì?
thăng chức
theo đuổi
đối xử
khuyến khích
Nộp bài