DayVaHoc
Menu
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 11

Quiz: Từ vựng: Bảo tồn di sản

Mức Khó Ôn lại bài: Từ vựng: Bảo tồn di sản

8 câu · 15 phút

Câu 1. Điền từ thích hợp: The ___ was built to protect the old capital. (Nghĩa: Toà thành cổ được xây để bảo vệ kinh đô xưa.)
Câu 2. Điền từ thích hợp: Grandparents ___ old stories to their grandchildren. (Nghĩa: Ông bà truyền lại những câu chuyện xưa cho con cháu.)
Câu 3. Điền từ thích hợp: The town is famous for its French colonial ___. (Nghĩa: Thị trấn nổi tiếng với kiến trúc thuộc địa Pháp.)
Câu 4. Điền từ thích hợp: My Son was built by the ___ Cham people more than 1,000 years ago. (Nghĩa: Mỹ Sơn được người Chăm cổ xưa xây dựng từ hơn 1.000 năm trước.)
Câu 5. Điền từ thích hợp: Experts are working to ___ the damaged roof of the palace. (Nghĩa: Các chuyên gia đang trùng tu phần mái bị hư hại của cung điện.)
Câu 6. Điền từ thích hợp: The ___ spent a week making this silver bowl. (Nghĩa: Người nghệ nhân mất một tuần để làm chiếc bát bạc này.)
Câu 7. Điền từ thích hợp: A/an ___ was built to honour the soldiers who died in the war. (Nghĩa: Một đài tưởng niệm được xây để tôn vinh những người lính đã hy sinh trong chiến tranh.)
Câu 8. Điền từ thích hợp: The Nguyen ___ was the last royal family of Viet Nam. (Nghĩa: Nhà Nguyễn là triều đại quân chủ cuối cùng của Việt Nam.)