D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 11
Tiếng Anh lớp 11
Từ vựng: Bảo tồn di sản
Quiz Dễ
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 11
Quiz: Từ vựng: Bảo tồn di sản
Mức Dễ
Ôn lại bài:
Từ vựng: Bảo tồn di sản
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 10 phút
Câu 1.
Từ "preserve" /prɪˈzɜːv/ (động từ) có nghĩa là gì?
công nhận
trùng tu, phục hồi
xuống cấp
bảo tồn, gìn giữ
Câu 2.
Từ "preservation" /ˌprez.əˈveɪ.ʃən/ (danh từ) có nghĩa là gì?
hành vi phá hoại
kiến trúc
ngôi chùa
sự bảo tồn
Câu 3.
Từ "architecture" /ˈɑː.kɪ.tek.tʃə/ (danh từ) có nghĩa là gì?
kiến trúc
hành vi phá hoại
thành cổ
đài tưởng niệm
Câu 4.
Từ "historic" /hɪˈstɒr.ɪk/ (tính từ) có nghĩa là gì?
có ý nghĩa lịch sử
thuộc hoàng gia
phi vật thể
cổ xưa
Câu 5.
Từ "restore" /rɪˈstɔː/ (động từ) có nghĩa là gì?
trùng tu, phục hồi
công nhận
xuống cấp
bảo tồn, gìn giữ
Câu 6.
Từ "recognise" /ˈrek.əɡ.naɪz/ (động từ) có nghĩa là gì?
xuống cấp
trùng tu, phục hồi
bảo tồn, gìn giữ
công nhận
Câu 7.
Từ "craft" /krɑːft/ (danh từ) có nghĩa là gì?
đài tưởng niệm
kiến trúc
nghề thủ công
hiện vật trưng bày
Câu 8.
Từ "damage" /ˈdæm.ɪdʒ/ (động từ) có nghĩa là gì?
làm hư hại
xuống cấp
công nhận
bảo tồn, gìn giữ
Nộp bài