D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 10
Tiếng Anh lớp 10
Từ vựng: Âm nhạc
Quiz Khó
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 10
Quiz: Từ vựng: Âm nhạc
Mức Khó
Ôn lại bài:
Từ vựng: Âm nhạc
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 15 phút
Câu 1.
Điền từ thích hợp: The dan bau is a/an ___ Vietnamese instrument. (Nghĩa: Đàn bầu là một nhạc cụ truyền thống của Việt Nam.)
original
live
classical
traditional
Câu 2.
Điền từ thích hợp: He won first prize in a singing ___. (Nghĩa: Anh ấy giành giải nhất trong một cuộc thi hát.)
contest
debut
fame
composer
Câu 3.
Điền từ thích hợp: She has a real ___ for playing the violin. (Nghĩa: Cô ấy thật sự có tài chơi vĩ cầm.)
talent
award
fame
lyrics
Câu 4.
Điền từ thích hợp: Trinh Cong Son was a famous Vietnamese ___. (Nghĩa: Trịnh Công Sơn là một nhạc sĩ nổi tiếng của Việt Nam.)
fan
genre
melody
composer
Câu 5.
Điền từ thích hợp: Our class will ___ a song at the school festival. (Nghĩa: Lớp tôi sẽ biểu diễn một bài hát tại lễ hội của trường.)
compose
entertain
release
perform
Câu 6.
Điền từ thích hợp: We bought tickets for the ___ on Saturday night. (Nghĩa: Chúng tôi đã mua vé xem buổi hoà nhạc tối thứ Bảy.)
genre
lyrics
concert
rhythm
Câu 7.
Điền từ thích hợp: He started to ___ songs at the age of ten. (Nghĩa: Anh ấy bắt đầu sáng tác bài hát từ năm mười tuổi.)
release
entertain
compose
perform
Câu 8.
Điền từ thích hợp: Hip hop is a music ___ that began in New York. (Nghĩa: Hip hop là một thể loại âm nhạc ra đời ở New York.)
concert
contest
talent
genre
Nộp bài