D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 4
Tiếng Anh lớp 4
Days and months — Thứ trong tuần và tháng trong năm
Quiz Khó
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 4
Quiz: Days and months — Thứ trong tuần và tháng trong năm
Mức Khó
Ôn lại bài:
Days and months — Thứ trong tuần và tháng trong năm
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 15 phút
Câu 1.
Tìm lỗi sai: "I have Maths in Monday."
have → has
Không có lỗi
Maths → Math
in → on
Câu 2.
Tìm lỗi sai: "My birthday is on december."
My → I
Không có lỗi
is → are
on december → in December
Câu 3.
Chọn đáp án đúng: Today is Friday. The day after tomorrow is ___.
Thursday
Sunday
Saturday
Monday
Câu 4.
Chọn đáp án đúng: Teachers' Day in Viet Nam is in ___.
September
June
March
November
Câu 5.
Chọn đáp án đúng: The month between June and August is ___.
July
May
September
April
Câu 6.
Sắp xếp: is / today / what / it / day / ?
What day today is it?
Today what day is it?
What day is it today?
What is day it today?
Câu 7.
Chọn đoạn hội thoại hợp lý.
A: What day is it today? — B: I'm nine.
A: What day is it today? — B: It's in May.
A: What day is it today? — B: It's Thursday.
A: When's your birthday? — B: It's Thursday today.
Câu 8.
Chọn đáp án đúng: We have English ___ Tuesday and ___ Friday.
on / on
at / at
in / in
on / in
Nộp bài