D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 4
Tiếng Anh lớp 4
Days and months — Thứ trong tuần và tháng trong năm
Quiz Dễ
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 4
Quiz: Days and months — Thứ trong tuần và tháng trong năm
Mức Dễ
Ôn lại bài:
Days and months — Thứ trong tuần và tháng trong năm
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 10 phút
Câu 1.
Chọn nghĩa đúng của từ "Monday".
Chủ nhật
thứ Ba
thứ Bảy
thứ Hai
Câu 2.
Chọn nghĩa đúng của từ "Thursday".
thứ Tư
thứ Năm
thứ Ba
thứ Sáu
Câu 3.
Chọn từ tiếng Anh đúng cho nghĩa "Chủ nhật".
Saturday
Friday
Monday
Sunday
Câu 4.
Chọn từ tiếng Anh đúng cho nghĩa "tháng Tám".
March
August
October
April
Câu 5.
Chọn đáp án đúng: The first month of the year is ___.
January
June
February
December
Câu 6.
Chọn đáp án đúng: What ___ is it today? — It's Friday.
month
colour
time
day
Câu 7.
Chọn đáp án đúng: I play badminton ___ Saturday.
at
on
in
of
Câu 8.
Chọn đáp án đúng: My birthday is ___ July.
at
to
on
in
Nộp bài