DayVaHoc
Menu
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 4

Quiz: Time and daily routines — Giờ và hoạt động hằng ngày

Mức Khó Ôn lại bài: Time and daily routines — Giờ và hoạt động hằng ngày

8 câu · 15 phút

Câu 1. Tìm lỗi sai: "She go to bed at ten o'clock."
Câu 2. Tìm lỗi sai: "I get up in six o'clock."
Câu 3. Sắp xếp: time / you / get up / what / do / ?
Câu 4. Chọn đáp án đúng: School starts at 7:00. Lan gets there 15 minutes early. She gets to school at ___.
Câu 5. Chọn đáp án đúng: I go to bed at nine thirty. That is ___.
Câu 6. Chọn câu đúng.
Câu 7. Chọn đáp án đúng: A: What time is it? — B: ___
Câu 8. Chọn đáp án đúng: Hoa has lunch at 11:30 and has a nap one hour later, at ___.