DayVaHoc
Menu
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 4

Quiz: Time and daily routines — Giờ và hoạt động hằng ngày

Mức Dễ Ôn lại bài: Time and daily routines — Giờ và hoạt động hằng ngày

8 câu · 10 phút

Câu 1. Chọn đáp án đúng: 7:00 đọc là ___.
Câu 2. Chọn đáp án đúng: 8:30 đọc là ___.
Câu 3. Chọn nghĩa đúng của từ "get up".
Câu 4. Chọn từ tiếng Anh đúng cho nghĩa "đi ngủ".
Câu 5. Chọn đáp án đúng: What ___ is it? — It's nine o'clock.
Câu 6. Chọn đáp án đúng: I get up ___ six o'clock.
Câu 7. Chọn đáp án đúng: I have ___ at twelve o'clock.
Câu 8. Chọn đáp án đúng: 10:15 đọc là ___.