D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 10
Tiếng Anh lớp 10
Word formation — Cấu tạo từ
Quiz Vừa
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 10
Quiz: Word formation — Cấu tạo từ
Mức Vừa
Ôn lại bài:
Word formation — Cấu tạo từ
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 10 phút
Câu 1.
Chọn đáp án đúng: Many people are ___ because they cannot find jobs. (Dạng đúng của từ EMPLOY)
employed
unemployed
unemployment
employment
Câu 2.
Chọn đáp án đúng: It is ___ to swim in this river. It is too deep. (Dạng đúng của từ SAFE)
safely
safe
unsafe
safety
Câu 3.
Chọn đáp án đúng: Her ___ to help others made everyone love her. (Dạng đúng của từ WILLING)
willingly
willing
willingness
unwilling
Câu 4.
Chọn đáp án đúng: The story is ___; nobody believes it. (Dạng đúng của từ BELIEVE)
unbelievable
believable
believe
belief
Câu 5.
Chọn đáp án đúng: We need to ___ the road because there is too much traffic. (Dạng đúng của từ WIDE)
widely
width
wide
widen
Câu 6.
Chọn đáp án đúng: Gender ___ means men and women have the same rights. (Dạng đúng của từ EQUAL)
equally
equality
equal
inequality
Câu 7.
Chọn đáp án đúng: It is ___ to park here. You will get a fine. (Dạng đúng của từ LEGAL)
illegal
legally
unlegal
legal
Câu 8.
Chọn đáp án đúng: Volunteers work ___ to help the community. (Dạng đúng của từ TIRE)
tired
tirelessly
tireless
tiring
Nộp bài