D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 12
Tiếng Anh lớp 12
Từ vựng: Sức khoẻ và tiến bộ y học
Quiz Vừa
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 12
Quiz: Từ vựng: Sức khoẻ và tiến bộ y học
Mức Vừa
Ôn lại bài:
Từ vựng: Sức khoẻ và tiến bộ y học
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 10 phút
Câu 1.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "thuộc y khoa"?
wearable
life-saving
medical
immune
Câu 2.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "cứu sống"?
chronic
life-saving
contagious
genetic
Câu 3.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "mãn tính"?
medical
contagious
wearable
chronic
Câu 4.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "hiệu thuốc"?
cure
clinical trial
antibiotic
pharmacy
Câu 5.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "thuộc di truyền"?
genetic
wearable
life-saving
immune
Câu 6.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "ca ghép tạng"?
organ transplant
vaccine
symptom
telemedicine
Câu 7.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "thuốc kháng sinh"?
symptom
antibiotic
clinical trial
outbreak
Câu 8.
Từ tiếng Anh nào có nghĩa là "tế bào gốc"?
cure
organ transplant
surgery
stem cell
Nộp bài