D
DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Tìm kiếm
Đăng nhập
Menu
Tìm kiếm trên DayVaHoc
Học
Luyện đề
Từ vựng
Gia sư AI
Giáo viên
Ứng dụng E-StudyX
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Lớp 12
Tiếng Anh lớp 12
Từ vựng: Sức khoẻ và tiến bộ y học
Quiz Khó
Luyện tập · Tiếng Anh lớp 12
Quiz: Từ vựng: Sức khoẻ và tiến bộ y học
Mức Khó
Ôn lại bài:
Từ vựng: Sức khoẻ và tiến bộ y học
Dễ
8 câu
Vừa
8 câu
Khó
8 câu
8 câu · 15 phút
Câu 1.
Điền từ thích hợp: The hospital bought ___ equipment for newborn babies. (Nghĩa: Bệnh viện đã mua thiết bị cứu sống dành cho trẻ sơ sinh.)
genetic
life-saving
contagious
chronic
Câu 2.
Điền từ thích hợp: She wants to go to ___ school. (Nghĩa: Cô ấy muốn học trường y.)
life-saving
medical
immune
wearable
Câu 3.
Điền từ thích hợp: There is still no ___ for the common cold. (Nghĩa: Vẫn chưa có cách chữa khỏi bệnh cảm lạnh thông thường.)
stem cell
cure
X-ray
symptom
Câu 4.
Điền từ thích hợp: Only a doctor can ___ this medicine. (Nghĩa: Chỉ bác sĩ mới được kê đơn loại thuốc này.)
prescribe
vaccinate
diagnose
outbreak
Câu 5.
Điền từ thích hợp: AI can help doctors ___ diseases earlier. (Nghĩa: AI có thể giúp bác sĩ chẩn đoán bệnh sớm hơn.)
vaccinate
prescribe
diagnose
organ transplant
Câu 6.
Điền từ thích hợp: Some diseases are caused by ___ problems passed from parents. (Nghĩa: Một số bệnh do các vấn đề di truyền từ cha mẹ gây ra.)
immune
genetic
wearable
life-saving
Câu 7.
Điền từ thích hợp: He is receiving ___ for cancer at Bach Mai Hospital. (Nghĩa: Ông ấy đang được điều trị ung thư tại Bệnh viện Bạch Mai.)
pharmacy
treatment
X-ray
antibiotic
Câu 8.
Điền từ thích hợp: Diabetes is a/an ___ disease that needs lifelong care. (Nghĩa: Tiểu đường là bệnh mãn tính cần chăm sóc suốt đời.)
chronic
medical
wearable
contagious
Nộp bài